+84-4-37450188

Đào tạo hệ chính quy

Ngày: 25/07/2016 07:44

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

 

A. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH Y ĐA KHOA

(Chương trình áp dụng cho các khóa QH.2012.Y đến QH.2014.Y)

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số  tiên quyết

LT

TH

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(không tính các môn từ 10 đến 12)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

21

5

4

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

32

8

5

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh                                  

2

20

8

2

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

35

7

3

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

 

7

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

16

40

4

 

8

FLF1106

Tiếng Anh A2

5

20

50

5

FLF1105

9

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

50

5

FLF1106

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục QP - An ninh

8

 

 

 

 

12

 

Kỹ năng mềm

3

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

35

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

45

 

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

MAT1096

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

30

15

 

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

 

CHE1080

20

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ 1

3

 

45

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III

Khối kiến thức chung theo khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

30

15

 

INT1005

30

SMP1038

Kỹ thuật Y - Dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

28

 

 

 

 

IV.1

Các môn học bắt buộc

26

 

 

 

 

31

SMP2001

Giải phẫu

4

45

15

 

 

32

SMP2002

Lý sinh

3

30

15

 

PHY1103

33

SMP2047

Mô phôi

3

30

15

 

SMP2001

34

SMP2004

Dược lý, dược lâm sàng

3

30

15

 

 

35

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1199

36

SMP2048

Giải phẫu bệnh

3

30

15

 

SMP2047

37

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

BIO1099

38

SMP2008

Sinh học phân tử và Di truyền học trong y học hiện đại

3

30

15

 

BIO2201

IV.2

Các môn tự chọn

2/4

 

 

 

 

39

SMP2009

Y học gia đình

2

30

 

 

 

40

SMP2010

Bệnh chuyển hóa

2

30

 

 

BIO1052

V

Khối kiến thức ngành

98

 

 

 

 

V.1

Các môn bắt buộc

89

 

 

 

 

41

SMP2050

Tổ chức và quản lý y tế

2

30

 

 

 

42

SMP2051

Thực tập cộng đồng 1

2

 

30

 

 

43

SMP2012

Chẩn đoán hình ảnh

3

15

30

 

SMP2002

44

SMP2013

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

45

SMP2014

Huấn luyện KN và PTTH

3

15

30

 

 

46

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

47

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2014

SMP2015

48

SMP2017

Nội bệnh lý I

4

30

30

 

SMP2016

49

SMP2018

Nội bệnh lý II

4

30

30

 

SMP2017

50

SMP2019

Ngoại khoa cơ sở

4

30

30

 

SMP2012

SMP2014

51

SMP2020

Ngoại bệnh lý I

4

30

30

 

SMP2019

52

SMP2021

Ngoại bệnh lý II

4

30

30

 

SMP2020

53

SMP2022

Nhi khoa I

4

30

30

 

SMP2014

SMP2015

54

SMP2023

Nhi khoa II

4

30

30

 

SMP2022

55

SMP2024

Sản phụ khoa I

4

30

30

 

SMP2014

SMP2015

56

SMP2025

Sản phụ khoa  II

4

30

30

 

SMP2024

57

SMP2026

Truyền nhiễm

3

30

15

 

 

58

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

59

SMP2028

Lao và bệnh phổi

2

15

15

 

 

60

SMP2029

Răng hàm mặt

2

15

15

 

 

61

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

62

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

63

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

64

SMP2033

Tâm thần học

2

15

15

 

 

65

SMP2034

Thần kinh

2

15

15

 

 

66

SMP2035

Ung thư

3

30

15

 

SMP2012

67

SMP2036

Phục hồi chức năng

3

15

30

 

 

68

SMP2037

Y học hạt nhân

3

30

15

 

SMP2002

69

SMP2038

Tâm lý lâm sàng

3

45

 

 

SMP2033

V.2

Các môn tự chọn

9/24

 

 

 

 

70

SMP2039

Hồi sức cấp cứu nội khoa

3

15

30

 

SMP2018

71

SMP2040

Dinh dưỡng và an toàn VSTP

3

45

 

 

 

72

SMP2041

Gây mê hồi sức

3

30

15

 

SMP2021

73

SMP2042

Sức khỏe MT và nghề nghiệp

3

45

 

 

 

74

SMP2043

Sức khỏe vị thành niên

3

45

 

 

SMP2023

75

SMP2044

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

3

45

 

 

 

76

SMP2045

Kinh tế y tế - Bảo hiểm y tế

3

45

 

 

 

77

SMP2046

Quản trị bệnh viện

3

45

 

 

 

V.I

Khối kiến thức thực tế và tốt nghiệp

11

 

 

 

 

78

SMP4001

Thực tập cộng đồng 2

2

 

30

 

 

79

SMP4050

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tích lũy

216

 

 

 

 

 

  1. Chương trình áp dụng cho các khóa từ QH.2015.Y

S

TT

học phần

Học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Mã tiên quyết

LT

TH

Tự học

I. Khối kiến thức chung

(chưa tính GDTC, GDQP-AN, Kĩ năng bổ trợ)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

24

6

 

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

36

9

 

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh   

2

20

10

 

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

42

3

 

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

INT1003

7

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

4

16

40

4

 

8

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

5

20

50

5

FLF2101

9

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

5

20

50

5

FLF2102

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục QP - AN

8

 

 

 

 

12

 

Kĩ năng bổ trợ

3

 

 

 

 

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

34

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

 

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

42

 

3

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

40

 

5

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

42

 

3

CHE1080

20

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

2

 

30

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

SMP2052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

SMP2053

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III. Khối kiến thức theo khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

TTGDSK - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

 

MAT1091

30

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành

30

 

 

 

 

IV.1. Các học phần bắt buộc

28

 

 

 

 

31

SMP2054

Giải phẫu

5

45

30

 

 

32

BIO2210

Lý sinh

3

30

10

5

PHY1103

33

SMP2047

Mô phôi

3

30

15

 

BIO1059

34

SMP2048

Giải phẫu bệnh

3

30

15

 

SMP2054

SMP2047

35

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

 

36

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1101

37

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

SMP2053

38

SMP2008

SHPT&DTH y học hiện đại

3

30

15

 

BIO2201

IV.2. Các học phần tự chọn

2/4

 

 

 

 

39

SMP2009

Y học gia đình

2

30

 

 

 

40

SMP2010

Bệnh chuyển hóa

2

30

 

 

SMP2052

V. Khối kiến thức ngành

116

 

 

 

 

V.1. Các học phần bắt buộc

101

 

 

 

 

41

SMP2050

Tổ chức và quản lý y tế

2

30

 

 

 

42

SMP2012

Chẩn đoán hình ảnh

3

30

15

 

SMP2054

43

SMP2013

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

44

SMP2055

Tiền lâm sàng 

3

15

30

 

 

45

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

46

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

2055,2015

47

SMP2056

Nội bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2016

48

SMP2057

Nội bệnh lý II

5

45

30

 

SMP2056

49

SMP2058

Ngoại khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2012

SMP2055

50

SMP2059

Ngoại bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2058

51

SMP2060

Ngoại bệnh lý II

5

45

30

 

SMP2059

52

SMP2061

Nhi khoa I

5

45

30

 

2055,2015

53

SMP2023

Nhi khoa II

4

30

30

 

SMP2061

54

SMP2062

Sản phụ khoa I

5

45

30

 

2055,2015

55

SMP2025

Sản phụ khoa  II

4

30

30

 

SMP2062

56

SMP2026

Truyền nhiễm

3

30

15

 

 

57

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

58

SMP2028

Lao và bệnh phổi

2

15

15

 

 

59

SMP2029

Răng hàm mặt

2

15

15

 

 

60

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

61

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

62

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

63

SMP2033

Tâm thần học

2

15

15

 

 

64

SMP2034

Thần kinh

2

15

15

 

 

65

SMP2035

Ung thư

3

30

15

 

SMP2012

66

SMP2036

Phục hồi chức năng

3

15

30

 

 

67

SMP2037

Y học hạt nhân

3

30

15

 

BIO2210

68

SMP2040

Dinh dưỡng &ATVSTP

3

30

15

 

 

69

SMP2063

SK môi trường &nghề nghiệp

3

30

15

 

 

70

SMP2051

Thực tập cộng đồng 1

2

 

30

 

 

71

SMP4001

Thực tập cộng đồng 2

2

 

30

 

SMP2051

V.2 . Các học phần tự chọn

6/18

 

 

 

 

72

SMP2064

Sức khỏe lứa tuổi

3

45

 

 

SMP2023

73

SMP2039

Hồi sức cấp cứu nội khoa

3

15

30

 

SMP2057

74

SMP2041

Gây mê hồi sức

3

30

15

 

SMP2060

75

SMP2045

Kinh tế y tế và bảo hiểm y tế

3

45

 

 

 

76

SMP2046

Quản trị bệnh viện

3

45

 

 

 

77

SMP2038

Tâm lý lâm sàng

3

45

 

 

 

V.3. Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

78

SMP4050

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

79

SMP2044

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

3

45

 

 

 

80

SMP2065

PPNC khoa học nâng cao

3

45

 

 

SMP2005

81

SMP2066

SHPT và di truyền ứng dụng

3

45

 

 

SMP2008

Tổng số tín chỉ tích lũy

224

 

 

 

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH DƯỢC HỌC

  1. Chương trình áp dụng cho các khóa QH.2012.Y đến QH.2014.Y

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số  tiên quyết

LT

TH

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(không tính các môn từ 10 đến 12)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

21

5

4

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

32

8

5

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh                                  

2

20

8

2

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

35

7

3

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

 

7

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

16

40

4

 

8

FLF1106

Tiếng Anh A2

5

20

50

5

FLF1105

9

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

50

5

FLF1106

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục quốc phòng - An ninh

8

 

 

 

 

12

 

Kỹ năng mềm

3

 

 

 

 

II

Khối kiến thức chung theo lĩnh vực

35

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

45

 

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

MAT1096

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

30

15

 

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

 

CHE1080

20

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ 1

3

 

45

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III

Khối kiến thức chung của khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

Truyền thông GDSK - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

30

15

 

INT1005

30

SMP1038

Kỹ thuật Y - Dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

26

 

 

 

 

IV.1

Các môn bắt buộc

24

 

 

 

 

31

SMP2201

Di truyền học và dược DTH

2

15

15

 

BIO2201

32

SMP2202

Tin sinh học

2

15

15

 

INT1004

33

SMP2203

Mô học và Giải phẫu đại thể

3

30

15

 

BIO1059

34

CHE1059

Hóa lý dược

3

30

15

 

MAT1097

35

CHE1057

Hóa phân tích

4

45

15

 

CHE1077

36

SMP2204

Bệnh học đại cương

2

15

15

 

 

37

SMP2205

Sinh lý bệnh – Miễn dịch

3

30

15

 

SMP2204

38

SMP2206

Dược động học

3

30

15

 

SMP2203

39

SMP2207

Độc chất học

2

15

15

 

 

IV.2

Môn tự chọn

2/4

 

 

 

 

40

SMP2208

Tài nguyên cây thuốc

2

15

15

 

 

41

SMP2209

Sinh phẩm

2

15

15

 

 

V

Khối kiến thức ngành

58

 

 

 

 

V.1

Các môn học chung

42

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

40

 

 

 

 

42

SMP2210

Đánh giá thiết kế nghiên cứu

2

15

15

 

MAT1101

43

SMP2211

Hóa trị liệu và chuyển hóa thuốc

2

15

15

 

SMP2206

44

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

SMP2211

45

SMP2213

Thực vật & Dược liệu

4

45

15

 

BIO1059

46

SMP2214

Hóa dược

4

45

15

 

CHE1056

47

SMP2215

Sinh dược học

2

15

15

 

 

48

SMP2216

Bào chế & Công nghệ dược phẩm

4

45

15

 

SMP2215

49

SMP2217

Điều trị học 1

4

45

15

 

SMP2212

50

SMP2218

Thông tin thuốc ứng dụng

2

15

15

 

 

51

SMP2219

Dược học cổ truyền

2

15

15

 

SMP2213

52

SMP2220

Tổ chức KT dược-Pháp chế dược

4

45

15

 

 

53

SMP2221

Kiểm nghiệm thuốc

2

15

15

 

CHE1057

54

SMP2250

Thực hành dược khoa 1

2

15

15

 

 

55

SMP2251

Thực hành dược khoa 2

2

15

15

 

SMP2050

 

Môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

56

SMP2223

Hóa dược phóng xạ

2

15

15

 

SMP2214

57

SMP2224

GMP/các GPs

2

15

15

 

 

58

SMP2225

Cá nhân hóa sử dụng thuốc

2

15

15

 

 

V.2

Các môn học định hướng chuyên ngành

16

 

 

 

 

2.1. ĐỊNH HƯỚNG KH & CÔNG NGHỆ DƯỢC

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

14

 

 

 

 

59

SMP2226

Thống kê và thiết kế nghiên cứu trong phát triển thuốc

2

15

15

 

 

60

SMP2227

Công nghệ dược phẩm

3

30

15

 

 

61

SMP2228

Công nghệ sinh học

3

30

15

 

 

62

SMP2229

Phát minh và thiết kế thuốc

3

30

15

 

 

63

SMP2230

Lý thuyết và kỹ thuật phân tích dịch sinh học

3

30

15

 

 

 

Các môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

64

SMP2231

KT chiết xuất dược liệu

2

15

15

 

 

65

SMP2232

Mỹ phẩm

2

15

15

 

 

66

SMP2233

Công nghệ nano và sản xuất dược phẩm

2

15

15

 

 

V.2.2.ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC TỔ CHỨC & CHÍNH SÁCH DƯỢC

16

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

14

 

 

 

 

67

SMP2234

Thiết kế NC cộng đồng

2

15

15

 

 

68

SMP2235

Dược xã hội học

3

30

15

 

 

69

SMP2236

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

70

SMP2237

Lãnh đạo dược

3

30

15

 

 

71

SMP2238

Kinh tế doanh nghiệp – QTBV

3

30

15

 

 

 

Các môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

72

SMP2239

Quản lý cung ứng thuốc

2

15

15

 

 

73

SMP2240

Nhóm GP (GDP, GSP, GPP)

2

15

15

 

 

74

SMP2241

Marketing dược

2

15

15

 

 

V.2.3. ĐỊNH HƯỚNG KH CHĂM SÓC DƯỢC

16

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

14

 

 

 

 

75

SMP2242

Phương pháp nghiên cứu đánh giá sử dụng thuốc

2

15

15

 

 

76

SMP2243

Điều trị học 2

3

30

15

 

 

77

SMP2244

Hoá sinh lâm sàng

3

30

15

 

 

78

SMP2245

Chăm sóc dược lâm sàng

3

30

15

 

 

79

SMP2246

Hệ thống dược bệnh viện và thực tập bệnh viện

3

30

15

 

 

 

Môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

80

SMP2247

Bệnh gây ra do thuốc

2

15

15

 

 

81

SMP2248

Thuốc điều trị ung thư và thuốc điều hòa miễn dịch

2

15

15

 

 

82

SMP2249

Dinh dưỡng trong điều trị

2

15

15

 

 

VI

Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp

9

 

 

 

 

83

SMP4003

Thực tế

2

 

 

30

 

84

SMP4051

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

Tổng cộng số tín chỉ phải học

172

 

 

 

 

 

  1. Chương trình áp dụng cho các khóa từ QH.2015.Y

Số TT

học phần

Học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Mã tiên quyết

LT

TH

Tự học

I. Khối kiến thức chung

(chưa tính GDTC, GDQP-AN, Kĩ năng bổ trợ)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

24

6

 

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

36

9

 

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh   

2

20

10

 

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM Việt Nam

3

42

3

 

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

INT1003

7

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

4

16

40

4

 

8

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

5

20

50

5

FLF2101

9

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

5

20

50

5

FLF2102

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục QP - AN

8

 

 

 

 

12

 

Kĩ năng bổ trợ

3

 

 

 

 

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

34

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

 

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

42

 

3

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

40

 

5

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

42

 

3

CHE1080

20

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

2

 

30

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

SMP2052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

SMP2053

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III. Khối kiến thức theo khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

Truyền thông GDSK - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

 

MAT1091

30

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành

28

 

 

 

 

IV.1. Các học phần bắt buộc

26

 

 

 

 

31

SMP2201

Di truyền học và dược DTH

2

15

15

 

BIO2201

32

SMP2202

Tin sinh học

2

15

10

 

INT1005

33

SMP2203

Mô học và giải phẫu đại thể

3

30

15

 

BIO1059

34

CHE1155

Hóa lý dược

3

30

15

 

MAT1091

35

CHE1057

Hóa học phân tích

3

42

 

3

CHE1080

36

SMP2204

Bệnh học đại cương

2

15

15

 

 

37

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

SMP2053

38

SMP2206

Dược động học

3

30

15

 

SMP2203

39

SMP2207

Độc chất học

2

15

15

 

 

40

SMP2208

Tài nguyên cây thuốc

2

15

15

 

 

IV.2. Các học phần tự chọn

2/4

 

 

 

 

41

SMP2210

Đánh giá thiết kế nghiên cứu

2

15

15

 

MAT1101

42

SMP2209

Sinh phẩm

2

15

15

 

 

V. Khối kiến thức ngành

67

 

 

 

 

V.1. Học phần chung

44

 

 

 

 

V.1.1. Các học phần bắt buộc

42

 

 

 

 

43

SMP2211

Hóa trị liệu và CH thuốc

2

15

15

 

SMP2206

44

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

 

45

SMP2252

Thực vật và dược liệu

5

60

15

 

BIO1059

46

SMP2214

Hóa dược

4

45

15

 

CHE1056

47

SMP2215

Sinh dược học

2

15

15

 

 

48

SMP2253

Bào chế và CN dược phẩm

5

60

15

 

SMP2215

49

SMP2217

Điều trị học 1

4

45

15

 

SMP2212

50

SMP2218

Thông tin thuốc ứng dụng

2

15

15

 

 

51

SMP2219

Dược học cổ truyền

2

15

15

 

SMP2252

52

SMP2220

TC kinh tế dược & PCD

4

45

15

 

 

53

SMP2221

Kiểm nghiệm thuốc

2

15

15

 

CHE1057

54

SMP2250

Thực hành dược khoa 1

2

10

20

 

 

55

SMP2251

Thực hành dược khoa 2

2

5

25

 

SMP2250

56

SMP4003

Thực tế

2

 

30

 

 

V.1.2 . Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

57

SMP2223

Hóa dược phóng xạ

2

15

15

 

SMP2214

58

SMP2224

GMP/cấc GPs

2

15

15

 

 

59

SMP2225

Cá nhân hóa sử dụng thuốc

2

15

15

 

 

V.2. Học phần định hướng chuyên ngành

16

 

 

 

 

V.2.1. ĐỊNH HƯỚNG KH VÀ CN DƯỢC

16

 

 

 

 

V.2.1.1. Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

60

SMP2226

Thống kê và thiết kế nghiên cứu trong phát triển thuốc

2

15

15

 

 

61

SMP2227

Công nghệ dược phẩm

3

30

15

 

 

62

SMP2228

Công nghệ sinh học

3

30

15

 

 

63

SMP2229

Phát minh và thiết kế thuốc

3

30

15

 

 

64

SMP2230

Lý thuyết và kỹ thuật phân tích dịch sinh học

3

30

15

 

 

V.2.1.2. Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

65

SMP2231

Kỹ thuật chiết xuất dược liệu

2

15

15

 

 

66

SMP2232

Mỹ phẩm

2

15

15

 

 

67

SMP2233

Công nghệ nano và SX dược

2

15

15

 

 

V.2.2. ĐỊNH HƯỚNG KHTC VÀ CS DƯỢC

16

 

 

 

 

V.2.2.1. Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

68

SMP2234

Thiết kế nghiên cứu CĐ

2

15

15

 

 

69

SMP2235

Dược xã hội học

3

30

15

 

 

70

SMP2236

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

71

SMP2237

Lãnh đạo dược

3

30

15

 

 

72

SMP2238

Kinh tế doanh nghiệp–QTBV

3

30

15

 

 

V.2.2.2. Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

73

SMP2239

Quản lý cung ứng thuốc

2

15

15

 

 

74

SMP2240

Nhóm GP (GDP, GSP, GPP)

2

15

15

 

 

75

SMP2241

Marketing dược

2

15

15

 

 

V.2.3. ĐỊNH HƯỚNG KHCS DƯỢC

16

 

 

 

 

V.2.3.1. Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

76

SMP2242

PPNC đánh giá SD thuốc

2

15

15

 

 

77

SMP2243

Điều trị học 2

3

30

15

 

 

78

SMP2244

Hóa sinh lâm sàng

3

30

15

 

 

79

SMP2245

Chăm sóc dược lâm sàng

3

30

15

 

 

80

SMP2246

Hề thống dược BV và TTBV

3

30

15

 

 

V.2.3.2. Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

81

SMP2247

Bệnh gây ra do thuốc

2

15

15

 

 

82

SMP2248

Thuốc ĐTK và ĐH miễn dịch

2

15

15

 

 

83

SMP2249

Dinh dưỡng trong điều trị

2

15

15

 

 

V.3. Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

84

SMP4051

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tích lũy

173

 

 

 

 

 

 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH RĂNG HÀM MẶT  

   

 

Số

TT

Mã học phần

Học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Mã HP tiên quyết

LT

TH

Tự

I. Khối kiến thức chung (chưa tính học phần 11-13)

33

 

 

 

 

1

PHI1004

NLCB của CN Mác – Lênin 1

2

24

6

 

 

2

PHI1005

NLCB của CN Mác – Lênin 2

3

36

9

 

PHI1004

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

10

 

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCS VN

3

42

3

 

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

INT1003

7

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

4

16

40

4

 

8

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

5

20

50

5

FLF2101

9

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

5

20

50

5

FLF2102

10

FLF2104

Tiếng Anh cơ sở 4

5

20

50

5

FLF2103

11

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

12

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

8

 

 

 

 

13

 

Kĩ năng bổ trợ

3

 

 

 

 

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

34

 

 

 

 

14

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

 

 

15

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

 

16

PHY1100

Cơ – Nhiệt

3

30

15

 

 

17

PHY1103

Điện-Quang

3

30

15

 

 

18

CHE1080

Hóa học đại cương

3

42

 

3

 

19

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

40

 

5

CHE1080

20

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

42

 

3

CHE1080

21

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

2

 

30

 

CHE1081

22

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

23

SMP2052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

24

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

25

SMP2053

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III. Khối kiến thức theo khối ngành

16

 

 

 

 

26

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

27

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

29

SMP1010

Truyền thông GDSK – Y đức.

3

30

15

 

 

30

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

 

MAT1091

31

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành

71

 

 

 

 

IV.1. Các học phần bắt buộc

69

 

 

 

 

32

SMP2054

Giải phẫu

5

45

30

 

 

33

BIO2210

Lý sinh           

3

30

10

5

PHY1103

34

SMP2047

Mô phôi

3

30

15

 

BIO1059

35

SMP2048

Giải phẫu bệnh

3

30

15

 

SMP2054

SMP2047

36

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

 

37

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1101

38

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

SMP2053

39

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

40

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2055

SMP2015

41

SMP2056

Nội bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2016

42

SMP2058

Ngoại khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2012

SMP2055

43

SMP2059

Ngoại bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2058

44

SMP2061

Nhi khoa I

5

45

30

 

SMP2055

SMP2015

45

SMP2062

Sản phụ khoa I

5

45

30

 

SMP2055

SMP2015

46

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

47

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

48

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

49

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

50

SMP2034

Thần kinh

2

15

15

 

 

IV.2. Các học phần tự chọn

2/4

 

 

 

 

51

SMP2009

Y học gia đình

2

30

 

 

 

52

SMP2050

Tổ chức và quản lý y tế

2

30

 

 

 

V. Khối kiến thức ngành

95

 

 

 

 

V.1. Các học phần bắt buộc

77

 

 

 

 

53

SMP2401

Giải phẫu răng

5

15

60

 

SMP2054

54

SMP2402

 Mô phôi răng miệng - Sinh học miệng

2

30

 

 

 

55

SMP2403

Vật liệu - thiết bị nha khoa

2

15

15

 

 

56

SMP2404

Mô phỏng lâm sàng răng trẻ em

2

 

30

 

FLF2104

57

SMP2405

Mô phỏng LS nha khoa phục hồi

2

 

30

 

 

58

SMP2406

Mô phỏng lâm sàng nội nha

2

 

30

 

 

59

SMP2407

Mô phỏng LS phục hình cố định

3

 

45

 

 

60

SMP2408

Mô phỏng LS phục hình tháo lắp

2

 

30

 

 

61

SMP2409

Khớp cắn học

3

15

30

 

 

62

SMP2410

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật thực hành miệng hàm mặt

2

15

15

 

SMP2404

63

SMP2411

Chẩn đoán hình ảnh RHM

2

15

15

 

SMP2401

64

SMP2412

Phẫu thuật trong miệng

5

45

30

 

 

65

SMP2413

Bệnh lý miệng 1

3

30

15

 

 

66

SMP2414

Bệnh lý miệng 2

3

15

30

 

SMP2413

67

SMP2415

Phẫu thuật hàm mặt

4

30

30

 

 

68

SMP2416

Chữa răng nội nha 1

3

30

15

 

 

69

SMP2417

Chữa răng nội nha 2

3

15

30

 

SMP2416

70

SMP2418

Nha chu 1

3

15

30

 

 

71

SMP2419

Nha chu 2

3

15

30

 

SMP2418

72

SMP2420

Phục hình tháo lắp

4

30

30

 

 

73

SMP2421

Tháo lắp hàm khung

2

15

15

 

 

74

SMP2422

Phục hình cố định

4

30

30

 

 

75

SMP2423

Răng trẻ em 1

2

15

15

 

 

76

SMP2424

Răng trẻ em 2

2

15

15

 

SMP2423

77

SMP2425

Chỉnh hình răng mặt

3

30

15

 

SMP2401

78

SMP2426

Nha khoa công cộng

2

15

15

 

 

79

SMP2427

Nha khoa cấy ghép

2

15

15

 

 

80

SMP2428

Thực tập nghề nghiệp

(trong 2 tháng)

2

 

30

 

 

V.2. Các học phần tự chọn

9/24

 

 

 

 

81

SMP2429

Nha khoa cho người tàn tật và Nha khoa gia đình

3

45

 

 

 

82

SMP2430

Lão nha học

3

30

15

 

 

83

SMP2431

Mỹ thuật và ứng dụng trong RHM - Ghi hình (chụp ảnh và quay video) trong RHM

3

30

15

 

 

84

SMP2432

Nha khoa hiện đại

3

45

 

 

 

85

SMP2433

Pháp nha học - Tổ chức hành nghề bác sĩ răng hàm mặt

3

30

15

 

 

86

SMP2434

Điều dưỡng nha khoa

3

45

 

 

 

87

SMP2435

Chỉnh hình răng mặt nâng cao

3

30

15

 

 

88

SMP2436

Nha khoa phục hồi tổng quát

3

30

15

 

 

V.3 Khóa luận TN/các học phần thay thế

9

 

 

 

 

89

SMP4037

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

135

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

90

SMP2438

Nha khoa dự phòng

3

45

 

 

 

91

SMP2439

Phẫu thuật hàm mặt và tạo hình nâng cao

3

45

 

 

 

92

SMP2440

Điều trị loạn năng hệ thống nhai

3

30

15

 

 

Tổng số tín chỉ

249

 

 

 

 

Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.

 3. Các học phần dạy bằng tiếng Anh

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Bộ môn giảng dạy

LT

TH

1

SMP2404

Mô phỏng lâm sàng răng trẻ em

2

 

30

Răng trẻ em

2

SMP2405

Mô phỏng lâm sàng nha khoa phục hồi

2

 

30

Phục hình

3

SMP2406

Mô phỏng lâm sàng nội nha

2

 

30

Nội nha

4

SMP2407

Mô phỏng lâm sàng phục hình cố định

3

 

45

Phục hình

5

SMP2408

Mô phỏng lâm sàng phục hình tháo lắp

2

 

30

Phục hình

6

SMP2410

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật thực hành miệng hàm mặt

2

15

15

Nha cơ sở

7

SMP2409

Khớp cắn học

3

15

30

Nha cơ sở

8

SMP2419

Nha chu 2

3

15

30

Nha chu

9

SMP2420

Phục hình tháo lắp

4

30

30

Phục hình

10

SMP2427

Nha khoa cấy ghép

2

15

15

Implant

Nha khoa

11

SMP2425

Chỉnh hình răng mặt

3

30

15

Chỉnh hình răng mặt

12

SMP2424

Răng trẻ em 2

2

15

15

Răng trẻ em

13

SMP2426

Nha khoa công cộng

2

15

15

Nha khoa công cộng

 

 

Tổng

33

150

345

 

 Xem chi tiết tại đây