+84-4-37450188

Đào tạo hệ chính quy

Ngày: 25/07/2016 07:44

BÁC SĨ ĐA KHOA

  • Tên ngành đào tạo: Bác sĩ Đa khoa (Medical Doctor)
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Bác sĩ  (Doctor of Medicine)
  • Thời gian đào tạo: 6 năm
  • Đơn vị đào tạo: Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

Với mục tiêu đào tạo Bác sĩ đa khoa - Nhà khoa học có đủ y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc, có kiến thức và kỹ năng cơ bản về lâm sàng và cộng đồng, kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền, có trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.0, có tầm nhìn và năng lực nghiên cứu khoa học, có khả năng tiếp cận và ứng dụng các thành tựu khoa học y học trong bảo vệ và chăm sức khỏe nhân dân

Khung chương trình quy định sinh viên phải tích lũy 217 tín chỉ, cụ thể như sau (Chưa tính Giáo dục thể chất, Quốc phòng - An ninh, Kỹ năng mềm):

  • Trong đó:
    + Khối kiến thức chung: 32 tín chỉ
    + Khối kiến thức theo lĩnh vực: 34 tín chỉ
    + Khối kiến thức của khối ngành: 16 tín chỉ
    + Khối kiến thức nhóm ngành: 28 tín chỉ
    Bắt buộc: 26 tín chỉ
    Tự chọn: 2 tín chỉ
    + Khối kiến thức ngành: 96 tín chỉ
    Bắt buộc: 87  tín chỉ
    Tự chọn: 9 tín chỉ
    + Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp:11 tín chỉ
    Thực tế tốt nghiệp: 2 tín chỉ
    Khóa luận tốt nghiệp: 9 tín chỉ
    Chương trình đào tạo cũng quy định về chuẩn kiến thức đầu ra như Khối kiến thức chung trong ĐHQGHN cùng Kiến thức chung theo lĩnh vực, Kiến thức chung của khối ngành, Kiến thức chung của nhóm ngành và ngành; Các chuẩn về kỹ năng nghề nghiệp (kỹ năng cứng), Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề, Kỹ năng nghiên cứu và khám phá, Kỹ năng tư duy theo hệ thống và rất nhiều các kỹ năng mềm khác...
  • Các vị trí công tác có thể dảm nhận sau khi tốt nghiệp
    Sau khi tốt nghiệp, bác sĩ đa khoa có thể làm việc tại các bệnh viện, các cơ sở y tế, các cơ sở đào tạo y dược, các Viện nghiên cứu và các cơ quan Quản lý ngành khoa học sức khỏe, các tổ chức nhà nước và tổ chức phi chính phủ.
    - Các cơ sở điều trị: bác sĩ trực tiếp tham gia điều trị và quản lý tại các bệnh viện công lập và tư nhân.
    - Các cơ sở đào tạo: giảng viên các trường đại học, cao đẳng và trung học y tế, cán bộ quản lý đào tạo.
    - Các viện nghiên cứu: chuyên viên trong các viện nghiên cứu thuộc lĩnh vực khoa học sức khỏe, y dược, y sinh, công nghệ y dược…
    - Các cơ quan quản lý: chuyên viên các cơ quan quản lý y tế. Chuyên viên trong các tổ chức nhà nước và tổ chức phi chính phủ

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

 

Mã số môn học tiên quyết

Thuyết

Thực hành

Tự học

HỌC KỲ 1

 

 

 

 

 

1

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1

2

21

5

4

 

2

CME1001

Giáo dục quốc phòng - An ninh

3

 

 

 

 

3

INT1004

Tin học cơ sở 

3

17

28

 

 

4

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

16

40

4

 

5

PES1001

Giáo dục thể chất

2

 

 

 

 

6

MAT1096

Đại số

2

30

 

 

 

7

PHY1100

Vật lý cơ-nhiệt

3

30

15

 

 

8

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

 

 

Cộng

22

 

 

 

 

HỌC KỲ 2

 

 

 

 

 

1

CSS1001

Kỹ năng mềm

3

 

 

 

 

2

PES1001

Giáo dục thể chất

2

 

 

 

 

3

FLF1106

Tiếng Anh A2

5

20

50

5

FLF1105

4

BIO1059

Sinh học đại cương

2

30

 

 

 

5

CHE1077

Hóa vô cơ 1

3

30

15

 

CHE1080

6

MAT1097

Giải tích 1

3

30

15

 

MAT1096

7

SMP2001

Giải phẫu

2

45

15

 

 

 

 Cộng

20

 

 

 

 

HỌC KỲ 3

 

 

 

 

 

1

PHY1103

Vật lý điện và quang

3

30

15

 

 

2

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

50

5

FLF1106

3

SMP2001

Giải phẫu

2

45

15

 

 

4

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

 

CHE1080

5

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ

3

 

45

 

CHE1081

6

BIO1051

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

Cộng

19

 

 

 

 

HỌC KỲ 4

 

 

 

 

 

1

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

2

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

3

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

4

FLF1108

Tiếng Anh B2

5

20

50

5

FLF1107

5

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

6

MAT1199

Xác suất - Thống kê sinh học

3

30

15

 

INT1004

7

SMP2002

Lý sinh

3

30

15

 

PHY1103

Cộng

21

 

 

 

 

HỌC KỲ 5

 

 

 

 

 

1

SMP2003

Bệnh học

4

45

15

 

SMP2004

2

SMP2006

Sinh lý bệnh I

(Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, huyết học)

3

30

15

 

BIO1053

3

SMP2007

Sinh lý bệnh II

(Thận, cơ xương và nội tiết)

3

30

15

 

BIO1053

4

SMP2004

Dược lý, dược lâm sàng

3

30

15

 

 

5

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1101

6

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2

3

32

8

5

PHI1004

Cộng

19

 

 

 

 

HỌC KỲ 6

 

 

 

 

 

1

SMP1054

Miễn dịch học

2

30

0

 

BIO1059

2

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

3

SMP1010

Truyền thông GDSK-Y đức

3

30

15

 

SMP1023

4

SMP2008

Sinh học phân tử và Di truyền học trong y học hiện đại

3

30

15

 

BIO1051

5

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2013

SMP2014

6

SMP2019

Ngoại khoa cơ sở

4

30

30

 

SMP2011

SMP2013

Cộng

20

 

 

 

 

HỌC KỲ 7

 

 

 

 

 

1

SMP2011

Lâm sàng-Xã hội

2

0

30

 

 

2

 

Tự chọn

2

 

 

 

 

3

SMP2014

Huấn luyện kỹ năng và phẫu thuật thực hành

3

15

30

 

 

4

SMP2017

Nội bệnh lý I

4

30

30

 

SMP2015

5

SMP2022

Nhi khoa I

4

30

30

 

SMP2013

SMP2014

6

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

35

7

3

POL1001

Cộng

18

 

 

 

 

HỌC KỲ 8

 

 

 

ĐÀO TẠO DƯỢC SĨ

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số môn học tiên quyết

Số giờ lý thuyết/tự học

Số giờ thực tập/thảo luận

 Năm thứ nhất - Học kỳ 1

       

1

INF1004

Tin học cơ sở

3

30

15

 

2

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

45

15

 

3

MAT1096

Đại số

2

30

   

4

PHY1100

Vật lý Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

5

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

6

PES1001

Giáo dục thể chất 1

2

15

15

 

7

SMP2222

Thực hành dược khoa 1

2

10

20

 

Tổng số tín chỉ

19

     

Năm thứ nhất - Học kỳ 2

       

8

FLE1106

Tiếng Anh A2

5

45

30

FLF1105

9

MAT1097

Giải tích

3

30

15

 

10

PHY1103

Vật lý Điện & Quang

3

30

15

 

11

CHE1077

Hóa học vô cơ

3

30

15

CHE1080

12

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

13

PES1002

Giáo dục thể chất 2

2

 

30

PES1001

14

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

30

   

Tổng số tín chỉ

20

     

Năm thứ hai - Học kỳ 3

       

15

MAT1199

Xác suất thống kê sinh học

3

30

15

INT1004

16

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

CHE1080

17

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ

3

 

45

CHE1081

18

CSS1001

Kỹ năng mềm

3

30

30

 

19

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

45

 

PHI1004

20

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

45

30

FLE1106

21

SMP2222

Thực hành dược khoa 2

2

5

10

SMP2222

Tổng số tín chỉ

22

     

Năm thứ hai - Học kỳ 4

       

22

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

CHE1081

23

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

BIO1059

24

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

BIO1059

25

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

BIO1059

26

CHE1059

Hóa lý dược

3

30

15

MAT1097

27

FLF1008

Tiếng Anh B2

5

45

30

FLF1107

28

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

 

PHI1005

Tổng số tín chỉ

21

     

Năm thứ ba - Học kỳ 5

       

29

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

3

30

15

 

30

BIO1051

Sinh học phân tử

2

15

15

BIO1059

31

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

BIO1059

32

CHE1057

Hóa phân tích

4

45

15

CHE1077

33

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

30

 

HIS1002

34

SMP2202

Tin sinh học

2

15

15

INT1004

35

SMP2203

Mô học & Giải phẫu đại thể

3

30

15

BIO1059

36

SMP1038

Kỹ thuật Y Dược hiện đại

3

45

   

Tổng số tín chỉ

22

     

Năm thứ ba - Học kỳ 6

       

37

SMP2204

Bệnh học đại cương

2

15

15

SMP3004

38

SMP2205

Sinh lý bệnh – Miễn dịch

3

30

15

SMP3004

39

SMP2206

Dược động học*

3

30

15

SMP3003

40

SMP2211

Hóa trị liệu và chuyển hóa thuốc

2

15

15

SMP3006

41

SMP2212

Dược lý

4

45

15

SMP3011

42

SMP2214

Hóa dược

4

45

15

CHE1056

   

Tự chọn (nhóm ngành)

2/4

     

43

SMP2208

Tài nguyên cây thuốc

2

15

15

 

44

SMP2209

Sinh phẩm

2

15

15

 

 

   

Tổng số tín chỉ

20

 

 

 

Năm thứ tư - Học kỳ 7

       

45

SMP2207

Độc chất học

2

15

15

 

46

SMP2201

Di truyền học và dược di truyền học

2

15

15

BIO1051

47

SMP2213

Thực vật & Dược liệu

4

45

15

BIO1059

48

SMP2215

Sinh dược học

2

15

15

SMP3015

49

SMP2216

Bào chế & Công nghệ dược phẩm

4

45

15

SMP3015

50

SMP2217

Điều trị học 1

4

45

15

SMP3012

51

CME1001

Giáo dục quốc phòng - An ninh 1

2

15

15

 
   

Tổng số

20

     

Năm thứ tư - Học kỳ 8

       

52

SMP2210

Đánh giá thiết kế nghiên cứu*

2

15

15

MAT1199

53

SMP2218

Thông tin thuốc ứng dụng

2

15

15

SMP3002

54

SMP2219

Dược học cổ truyền

2

15

15

SMP3013

55

SMP2220

Tổ chức kinh tế dược & Pháp chế dược

4

45

15

 

56

SMP2221

Kiểm nghiệm thuốc

2

15

15

CHE1057

57

CME1002

Giáo dục quốc phòng - An ninh 2

2

 

30

CME1001

58

 

Thực tập nghề 4 tuần (Xí nghiệp sản xuất/bệnh viện/công ty phân phối)

1

     
   

Tổng số tín chỉ

15

     

Năm thứ năm - Học kỳ 9

       

59

 

Giáo dục quốc phòng - An ninh 3

3

15

30

 
   

Học tự chọn chuyên ngành

2/6

     

60

SMP2223

Hóa dược phóng xạ

2

15

15

SMP3014

61

SMP2224

GMP/các GPs

2

15

15

 

62

SMP2225

Cá nhân hóa sử dụng thuốc

2

15

15

 
   

Học định hướng chuyên ngành

14

150

60

 

63

 

Môn số (58 hoặc 66 hoặc 74)

2

     

64

 

Môn số (59 hoặc 67 hoặc 75)

3

     

65

 

Môn số (60 hoặc 68 hoặc 76)

3

     

66

 

Môn số (61 hoặc 69 hoặc 77)

3

     

67

 

Môn số (62 hoặc 70 hoặc 78)

3

     

Tổng số tín chỉ

19

 

   

Năm thứ năm - Học kỳ 10

       
   

Tự chọn định hướng chuyên ngành

2/6

     

68

 

Chọn một  (63 hoặc 64 hoặc 65)

2

     

69

 

Chọn một (71 hoặc 72 hoặc 73)

2

     

70

 

Chọn một (79 hoặc 80 hoặc 81)

2

     

71

 

Sĩ quan dự bị/Phục vụ cộng đồng:         2 tuần

       

72

SMP4003

Thực tập nghề (4 tuần)

1

     

73

SMP4051

Khóa luận tốt nghiệp/thi điều kiện: 18 tuần

7

     

Tổng số tín chỉ

10

     

CÁC MÔN HỌC ĐỊNH HƯỚNG CHUYÊN NGÀNH

       

A. Định hướng Khoa học & Công nghệ dược

16

     
 

Các môn bắt buộc

14

     

74

SMP2226

Thống kê và thiết kế nghiên cứu trong phát triển thuốc*

2

15

15

 

75

SMP2227

Công nghệ Dược phẩm

3

30

15

 

76

SMP2228

Công nghệ sinh học

3

30

15

 

77

SMP2229

Phát minh và thiết kế thuốc*

3

15

15

 

78

SMP2230

Lý thuyết và kỹ thuật phân tích dịch sinh học

3

30

15

 
 

Các môn tự chọn

2/6

     

79

SMP2231

Kỹ thuật chiết xuất dược liệu

2

15

15

 

80

SMP2232

Mỹ phẩm

2

15

15

 

81

SMP2233

Công nghệ nano và sản xuất dược phẩm

2

15

15

 

C. Định hướng khoa học Tổ chức & Chính sách dược

16

     
 

Các môn học bắt buộc

14

     

82

SMP2234

Thiết kế nghiên cứu cộng đồng*

2

15

15

 

83

SMP2235

Dược xã hội học

3

30

15

 

84

SMP2236

Dịch tễ học

3

15

15

 

85

SMP2237

Lãnh đạo dược

3

15

15

 

86

SMP2238

Kinh tế doanh nghiệp – Quản trị bệnh viện*

3

15

15

 
 

Các môn tự chọn

2/6

     

87

SMP2239

Quản lý cung ứng thuốc

2

15

15

 

88

SMP2240

Nhóm GP (GDP, GSP, GPP)

2

15

15

 

89

SMP2241

Marketing dược

2

15

15

 

B. Đình hướng khoa học Chăm sóc dược

16

     
 

Các môn học bắt buộc

14

     

90

SMP2242

Phương pháp nghiên cứu đánh giá sử dụng thuốc*

2

15

15

 

91

SMP2243

Điều trị học 2

3

30

15

 

92

SMP2244

Hoá sinh lâm sàng*

3

30

15

 

93

SMP2245

Chăm sóc dược lâm sàng

3

30

15

 

94

SMP2246

Hệ thống dược bệnh viên và thực tập bệnh viện

3

15

30

 
 

Môn tự chọn

2/6

     

Các môn học tự chọn

       

95

SMP2247

Bệnh gây ra do thuốc

2

15

15

 

96

SMP2248

Thuốc điều trị ung thư và thuốc điều hòa miễn dịch

2

15

15

 

97

SMP2249

Dinh dưỡng trong điều trị

2

15

15

 

Tổng số tín chỉ phải học

175