+84-4-37450188

Đào tạo hệ chính quy

Ngày: 25/07/2016 07:44

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

 Chi tiết tải 5 chương trình Đào tạo áp dụng từ năm 2019 tại đây

A. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH Y KHOA

(Chương trình áp dụng cho các khóa QHY.2019.Y)

  1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
  • Tên ngành đào tạo:
  • Tiếng Việt: Y khoa
  • Tiếng Anh: General Medicine
  • Mã số ngành đào tạo: 7720101
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Bác sĩ
  • Thời gian đào tạo: 6 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:
  • Tiếng Việt: Bác sĩ ngành Y khoa
  • Tiếng Anh: The Degree of Doctor in General Medicine
  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
  1. Mục tiêu đào tạo

          Đào tạo Bác sĩ giỏi chuyên môn, có đủ y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc, có kiến thức và kĩ năng cơ bản về lâm sàng và cộng đồng, kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền, có tầm nhìn và năng lực nghiên cứu khoa học, có khả năng tiếp cận và ứng dụng các thành tựu khoa học y học trong bảo vệ và chăm sóc sức khỏe nhân dân.

  1. Thông tin tuyển sinh

          Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội và theo Đề án tuyển sinh được phê duyệt hàng năm.

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chuẩn đầu ra về kiến thức
    • Kiến thức chung

          Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức như sau:

  • Vận dụng được các kiến thức về tư tưởng, đạo đức cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh trong chăm sóc sức khỏe nhân dân;
  • Vận dụng được kiến thức về ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn;
  • Rèn luyện và hướng dẫn cộng đồng rèn luyện nâng cao sức khỏe, có hiểu biết về các vấn đề quốc phòng - an ninh và có ý thức sẵn sàng bảo vệ tổ quốc, bảo vệ an ninh quốc gia;
  • Sử dụng được tiếng Anh với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
    • Kiến thức theo lĩnh vực
  • Áp dụng được kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên như hóa học, sinh học, môi trường… vào phát triển nghề nghiệp và khả năng sáng tạo.
    • Kiến thức của khối ngành
  • Liên hệ được các mối tương quan giữa sức khỏe với các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội;
  • Vận dụng được kiến thức về sinh, y, dược đến sức khỏe, bệnh tật con người;
  • Thiết kế được nghiên cứu khoa học y dược để tiếp cận ứng dụng và tham gia sáng tạo trong lĩnh vực khoa học sức khỏe;
  • Lập được kế hoạch truyền thông – giáo dục sức khỏe nhằm bảo vệ, nâng cao sức khỏe cộng đồng;
  • Áp dụng được kiến thức công nghệ thông tin trong phục vụ người bệnh và nghiên cứu khoa học.
    • Kiến thức của nhóm ngành
  • Mô tả được cấu trúc giải phẫu đại thể, vi thể của cơ thể con người;
  • Giải thích được cấu trúc và chức năng hoạt động của các cơ quan, bộ phận trong cơ thể con người ở trạng thái bình thường và bệnh lí;
  • Đánh giá được sự thay đổi các trạng thái cơ thể trong những điều kiện bình thường và bệnh lí;
  • Vận dụng được kiến thức cơ sở để ứng dụng trong chẩn đoán, điều trị và chăm sóc sức khỏe người bệnh.
    • Kiến thức ngành
  • Giải thích được một cách sâu sắc các triệu chứng, bệnh lí của người bệnh;
  • Phân tích và tổng hợp được các triệu chứng, các dấu hiệu để chẩn đoán các tình trạng bệnh lí;
  • Áp dụng được các phương pháp, các kĩ thuật để điều trị và chăm sóc người bệnh;
  • Vận dụng tổng hợp kiến thức tiếp thu được để phân tích, đánh giá và giải quyết các vấn đề sức khỏe trong bệnh viện và tại cộng đồng.
  1. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
    • Kĩ năng chuyên môn
      • Các kĩ năng nghề nghiệp
    • Thực hiện thăm khám người bệnh một cách hệ thống và toàn diện, phát hiện được triệu chứng bệnh lí và các vấn đề sức khỏe;
    • Chỉ định và phân tích được kết quả các xét nghiệm và kĩ thuật thăm dò chức năng cơ bản;
    • Chẩn đoán được một số bệnh thông thường;
    • Thực hiện được một số thủ thuật, kĩ thuật cơ bản chẩn đoán và điều trị bệnh nhân;
    • Xử trí được một số bệnh và tình trạng cấp cứu thường gặp;
    • Điều trị được một số bệnh lí thường gặp;
    • Tư vấn, hướng dẫn, giải tích được cho người bệnh các biện pháp phòng bệnh, nâng cao sức khỏe.
      • Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề
    • Xây dựng được giả thuyết về sức khỏe và bệnh tật;
    • Đánh giá, phân tích được vấn đề sức khỏe;
    • Đề xuất giải pháp và giải quyết được các vấn đề sức khỏe.
      • Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
    • Hình thành được giả thuyết nghiên cứu;
    • Thu thập được thông tin cần thiết;
    • Thực hiện được đề tài nghiên cứu khoa học.
      • Khả năng tư duy theo hệ thống
    • Phân tích được mối liên quan sức khỏe với các yếu tố môi trường, văn hóa, kinh tế - xã hội;
    • Xác định được vấn đề sức khỏe ưu tiên;
    • Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết;
    • Phân tích đa chiều được các vấn đề sức khỏe, bệnh tật.
      • Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh
    • Thể hiện được vai trò và trách nhiệm của bác sĩ đa khoa đối với xã hội;
    • Đáp ứng được chuẩn mực của ngành y và bác sĩ đa khoa;
    • Đánh giá được vấn đề sức khỏe toàn cầu và nghề nghiệp.
      • Bối cảnh tổ chức
    • Phân tích được đặc điểm, tình hình của đơn vị;
    • Xây dựng được kế hoạch và phát triển đơn vị;
    • Liên hệ được với các đối tác chủ yếu.
      • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn
    • Áp dụng và thực hiện được các kĩ thuật, thủ thuật trong lâm sàng;
    • Sử dụng thành thạo các thiết bị trong đơn vị;
    • Phát hiện được những vấn đề mới trong chuyên môn.
      • Kĩ năng bổ trợ
        • Các kĩ năng cá nhân
      • Sắp xếp kế hoạch công việc khoa học và hợp lí;
      • Thích ứng được với sự thay đổi môi trường sống và làm việc;
      • Học và tự học, tự nghiên cứu suốt đời;
      • Phân tích được phẩm chất của đồng nghiệp để trao đổi, học hỏi.
        • Làm việc theo nhóm
      • Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả;
      • Điều hành, lãnh đạo nhóm;
      • Liên kết được các nhóm.
        • Quản lí và lãnh đạo
      • Tổ chức, phân công công việc trong đơn vị;
      • Đánh giá hoạt động của cá nhân và tập thể;
      • Liên kết được với các đối tác chủ yếu.
        • Kĩ năng giao tiếp
      • Sắp xếp được ý tưởng, nội dung giao tiếp;
      • Giao tiếp được bằng văn bản, qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông;
      • Thuyết trình lưu loát;
      • Giao tiếp thành công với các cá nhân: tư vấn, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân, trao đổi và chia sẻ với đồng nghiệp...
        • Kĩ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ
      • Hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; viết được báo cáo với nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn bằng tiếng Anh.
        • Các kĩ năng bổ trợ khác
      • Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng và một số phần mềm y khoa thông dụng (STATA, EPI-INFO, SPSS…).
  1. Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kĩ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy môn trung bình.

  1. Về phẩm chất đạo đức
    • Phẩm chất đạo đức cá nhân
  • Sẵn sàng đương đầu với khó khăn;
  • Kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê sáng tạo;
  • Cảm thông, chia sẻ với đồng nghiệp, người bệnh.
    • Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp
  • Tận tâm, tận lực, trung thực và trách nhiệm;
  • Rèn luyện tác phong làm việc chuyên nghiệp;
  • Ứng xử đúng tác phong của người thầy thuốc (12 điều y đức).
    • Phẩm chất đạo đức xã hội
  • Coi trọng nền y học cổ truyền dân tộc;
  • Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
  • Giữ gìn và quảng bá hình ảnh ngưới bác sĩ đa khoa trong xã hội.
  1. Vị trí việc làm mà sinh viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành đào tạo Y khoa đảm nhận được các công việc:

  • Tại các cơ sở khám chữa bệnh: Trực tiếp tham gia khám bệnh, điều trị và quản lí cơ sở y tế ở cả hệ thống y tế công lập và ngoài công lập;
  • Tại các cơ sở y tế dự phòng: Trực tiếp tham gia công tác phòng chống dịch bệnh và quản lí cơ sở y tế dự phòng;
  • Tại cơ sở đào tạo: Tham gia công tác giảng dạy và quản lí đào tạo ở các trường đại học, cao đẳng, trung cấp y dược;
  • Các viện nghiên cứu: Làm nghiên cứu viên trong các viện nghiên cứu thuộc lĩnh vực khoa học sức khỏe, y dược, y sinh, công nghệ y dược…;
  • Các cơ quan quản lí: Làm chuyên viên trong các cơ quan quản lí y tế; nhân viên trong các tổ chức nhà nước, tổ chức phi chính phủ.
  1. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Y khoa có thể tiếp tục học lên theo các chương trình đào tạo Bác sĩ nội trú, Thạc sĩ, Tiến sĩ, Bác sĩ chuyên khoa cấp 1, cấp 2.

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

210 tín chỉ

- Khối kiến thức chung:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16 tín chỉ

- Khối kiến thức theo lĩnh vực:

08 tín chỉ

- Khối kiến thức theo khối ngành:

24 tín chỉ

- Khối kiến thức theo nhóm ngành:

23 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

21 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

02/04 tín chỉ

- Khối kiến thức ngành:

139 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

128 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

04/8 tín chỉ

+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận

07 tín chỉ

  1. Khung chương trình đào tạo

STT

 học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16

 

 

 

 

1             

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

2             

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

3             

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

 

4             

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2

20

10

0

 

5             

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

 

6             

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

7             

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

8             

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

08

 

 

 

 

9             

CHE1080

Hóa học đại cương

General Chemistry

3

42

0

3

 

10        

BIO1059

Sinh học đại cương

Basic Biology

2

15

15

0

 

11        

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

27

18

0

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

24

 

 

 

 

12        

SMP2052

Hóa sinh học

Biochemistry

3

30

15

0

CHE1080

13        

SMP2053

Sinh lí học

Physiology

3

30

15

0

BIO1059

14        

SMP1011

Vi sinh

Microbiology

3

30

15

0

BIO1059

15        

SMP1012

Kí sinh trùng

Parasitology

2

15

15

0

BIO1059

16        

SMP1055

Miễn dịch học

Immunology

3

30

15

0

BIO1059

17        

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

Communication Education -Medical Ethics

3

30

15

0

 

18        

SMP2099

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

15

30

0

MAT1101

19        

SMP2212

Dược lí

Pharmacology

4

45

15

0

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

23

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

21

 

 

 

 

20        

SMP2054

Giải phẫu

Human Anatomy

5

45

30

0

 

21        

BIO2210

Lý sinh          

Biophysics

3

30

10

5

 

22        

SMP2047

Mô phôi

Histology and Embryology

3

30

15

0

SMP2054

 

23        

SMP2048

Giải phẫu bệnh

Pathology

3

30

15

0

SMP2053

24        

SMP2049

Sinh lí bệnh

Pathophysiology

4

45

15

0

 

25        

SMP2067

Y sinh phân tử và di truyền y học

Molecular Biomedicine and  Medical Genetics

3

30

15

0

 

IV.2

Các học phần tự chọn

02/04

 

 

 

 

26        

SMP2068

Kĩ thuật y dược hiện đại

Mordern Medical and Pharmaceutical Technology

2

30

0

0

SMP2052

27        

SMP2069

Dược lí lâm sàng

Clinical Pharmacology

2

15

15

0

SMP2212

V

Khối kiến thức ngành

139

 

 

 

 

V.1

Các học phần bắt buộc

 128

 

 

 

 

28        

SMP2050

Tổ chức và quản lí y tế

Organization and health management

2

30

0

0

 

29        

SMP2009

Y học gia đình

Family Medicine

2

30

0

0

 

30        

SMP2012

Chẩn đoán hình ảnh

Diagnostic Imaging

3

30

15

0

SMP2054

31        

SMP2013

Dịch tễ học

Epidemiology

3

30

15

0

 

32        

SMP2055

Tiền lâm sàng          

Pre-Clinical Skills

3

15

30

0

 

33        

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

Basic Nursing

3

15

30

0

 

34        

SMP2070

Nội khoa cơ sở (Lí thuyết)

Fundamental Internal Medicine (Theory)

4

60

0

0

SMP2055

SMP2015

35        

SMP2071

Nội khoa cơ sở (Lâm sàng)

Fundamental Internal Medicine (Clinic))

4

0

60

0

SMP2055

SMP2015

36        

SMP2072

Nội bệnh lí 1 (Lí thuyết)

Internal Medicine 1 (Theory)

3

45

0

0

 

SMP2070

 

37        

SMP2073

Nội bệnh lí 1 (Lâm sàng)

Internal Medicine 1 (Clinic)

4

0

60

0

SMP2071

38        

SMP2074

Nội bệnh lí 2 (Lí thuyết)

Internal Medicine 2 (Theory)

3

45

0

0

 

SMP2072

 

39        

SMP2075

Nội bệnh lí 2 (Lâm sàng)

Internal Medicine 2 (Clinic)

4

0

60

0

SMP2073

40        

SMP2076

Ngoại khoa cơ sở (Lí thuyết)

Fundamental Surgery (Theory)

4

60

0

0

SMP2012

SMP2055

41        

SMP2077

Ngoại khoa cơ sở (Lâm sàng)

Fundamental Surgery (Clinic)

4

0

60

0

SMP2012

SMP2055

42        

SMP2078

Ngoại bệnh lí 1 (Lí thuyết)

Surgery 1 (Theory)

3

45

0

0

SMP2076

 

43        

SMP2079

Ngoại bệnh lí 1 (Lâm sàng)

Surgery 1 (Clinic)

4

0

60

0

SMP2077

44        

SMP2080

Ngoại bệnh lí 2 (Lí thuyết)

Surgery 2 (Theory)

3

45

0

0

SMP2078

 

45        

SMP2081

Ngoại bệnh lí 2 (Lâm sàng)

Surgery 2 (Clinic)

4

0

60

0

SMP2079

46        

SMP2082

Nhi khoa 1 (Lí thuyết)

Pediatrics 1 (Theory)

3

45

0

0

SMP2055

SMP2015

47        

SMP2083

Nhi khoa 1 (Lâm sàng)

Pediatrics 1 (Clinic)

4

0

60

0

SMP2055

SMP2015

48        

SMP2084

Nhi khoa 2 (Lí thuyết)

Pediatrics 2 (Theory)

2

30

0

0

SMP2082

 

49        

SMP2085

Nhi khoa 2 (Lâm sàng)

Pediatrics 2 (Clinic)

3

0

45

0

SMP2083

50        

SMP2086

Sản phụ khoa 1 (Lí thuyết)

Obtestrics and Gynecology 1 (Theory)

3

45

0

0

SMP2055

SMP2015

51        

SMP2087

Sản phụ khoa 1 (Lâm sàng)

Obtestrics and Gynecology 1 (Clinic)

4

0

60

0

SMP2055

SMP2015

52        

SMP2088

Sản phụ khoa  2 (Lí thuyết)

Obtestrics and Gynecology 2 (Theory)

2

30

0

0

SMP2086

 

53        

SMP2089

Sản phụ khoa  2 (Lâm sàng)

Obtestrics and Gynecology 2 (Clinic)

3

0

45

0

SMP2087

54        

SMP2026

Truyền nhiễm

Infectious Diseases

3

30

15

0

 

55        

SMP2027

Y học cổ truyền

Traditional Medicine

3

30

15

0

 

56        

SMP2028

Lao và bệnh phổi

Pulmonory and Tuberculosis

2

15

15

0

 

57        

SMP2029

Răng hàm mặt

Odontology

2

15

15

0

 

58        

SMP2030

Tai mũi họng

Otolaryngology

2

15

15

0

 

59        

SMP2031

Nhãn khoa

Ophtalmology

2

15

15

0

 

60        

SMP2032

Da liễu

Dermatology

2

15

15

0

 

61        

SMP2033

Tâm thần học

Psychiatry

2

15

15

0

 

62        

SMP2034

Thần kinh

Neurology

2

15

15

0

 

63        

SMP2035

Ung thư

Oncology

3

30

15

0

SMP2012

64        

SMP2101

Phục hồi chức năng

Rehabilitation

3

30

15

0

 

65        

SMP2090

Y học hạt nhân

Nuclear Medicine

2

30

0

0

BIO2210

66        

SMP2039

Hồi sức cấp cứu nội khoa

Emergency

3

15

30

0

SMP2072

67        

SMP2041

Gây mê hồi sức

Anesthesia

3

30

15

0

SMP2078

68        

SMP2091

Tâm lí lâm sàng

Clinical Psychology

2

30

0

0

 

69        

SMP2096

Quản trị bệnh viện

Hospital Management

2

30

0

0

 

70        

SMP2099

Thực tập cộng đồng

Community field Practice

2

0

30

0

 

71        

SMP4009

Thực tập tốt nghiệp*

Internship

4

0

60

0

 

V.2

Các học phần tự chọn

04/08

 

 

 

 

72        

SMP2092

Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm

Nutrition and Food safety

2

30

0

0

 

73        

SMP2093

Sức khỏe môi trường và nghề nghiệp

Environmental and Occupational health

2

30

0

0

 

74        

SMP2094

Sức khỏe lứa tuổi

Age Health

2

30

0

0

 

75        

SMP2095

Kinh tế y tế và bảo hiểm y tế

Health Economic and Insurance

2

30

0

0

 

V.3

Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

07

 

 

 

 

76        

SMP4052

Khóa luận tốt nghiệp**

Thesis

7

 

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp***

 

 

 

 

 

77        

SMP2097

Lí thuyết nâng cao

Advance Theory

3

45

0

0

 

78        

SMP2098

Lâm sàng nâng cao

Advance Clinic

4

0

60

0

 

Tổng cộng

210

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy;

*: Sau vòng bệnh học 2 (năm thứ sáu), sinh viên lựa chọn 01 trong 04 chuyên ngành: Nội, Ngoại, Sản, Nhi để thực tập tốt nghiệp;

** Những sinh viên có điểm trung bình chung tích lũy đến thời điểm làm khóa luận tốt nghiệp ≥ 2,5 và có nguyện vọng sẽ đăng kí làm khóa luận;

***: Những sinh viên không đủ điều kiện hoặc không có nguyện vọng làm khóa luận tốt nghiệp phải học 2 học phần thay thế với 7 tín chỉ (lựa chọn 01 trong 04 chuyên ngành: Nội, Ngoại, Sản, Nhi).

 

(Chương trình áp dụng cho các khóa QH.2012.Y đến QH.2014.Y)

1. Mục tiêu đào tạo ngành Y Khoa

Đào tạo Bác sĩ - Nhà khoa học có đủ y đức, có kiến thức khoa học cơ bản và y học cơ sở vững chắc, có kiến thức và kỹ năng cơ bản về lâm sàng và cộng đồng, kết hợp y học hiện đại với y học cổ truyền, có tầm nhìn và năng lực nghiên cứu khoa học, có khả năng tiếp cận và ứng dụng các thành tựu khoa học y học trong bảo vệ và chăm sức khỏe nhân dân.

2. Nội dung chương trình đào tạo Y Khoa

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số  tiên quyết

LT

TH

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(không tính các môn từ 10 đến 12)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

21

5

4

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

32

8

5

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh                                  

2

20

8

2

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

35

7

3

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

 

7

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

16

40

4

 

8

FLF1106

Tiếng Anh A2

5

20

50

5

FLF1105

9

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

50

5

FLF1106

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục QP - An ninh

8

 

 

 

 

12

 

Kỹ năng mềm

3

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

35

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

45

 

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

MAT1096

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

30

15

 

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

 

CHE1080

20

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ 1

3

 

45

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III

Khối kiến thức chung theo khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

30

15

 

INT1005

30

SMP1038

Kỹ thuật Y - Dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

28

 

 

 

 

IV.1

Các môn học bắt buộc

26

 

 

 

 

31

SMP2001

Giải phẫu

4

45

15

 

 

32

SMP2002

Lý sinh

3

30

15

 

PHY1103

33

SMP2047

Mô phôi

3

30

15

 

SMP2001

34

SMP2004

Dược lý, dược lâm sàng

3

30

15

 

 

35

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1199

36

SMP2048

Giải phẫu bệnh

3

30

15

 

SMP2047

37

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

BIO1099

38

SMP2008

Sinh học phân tử và Di truyền học trong y học hiện đại

3

30

15

 

BIO2201

IV.2

Các môn tự chọn

2/4

 

 

 

 

39

SMP2009

Y học gia đình

2

30

 

 

 

40

SMP2010

Bệnh chuyển hóa

2

30

 

 

BIO1052

V

Khối kiến thức ngành

98

 

 

 

 

V.1

Các môn bắt buộc

89

 

 

 

 

41

SMP2050

Tổ chức và quản lý y tế

2

30

 

 

 

42

SMP2051

Thực tập cộng đồng 1

2

 

30

 

 

43

SMP2012

Chẩn đoán hình ảnh

3

15

30

 

SMP2002

44

SMP2013

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

45

SMP2014

Huấn luyện KN và PTTH

3

15

30

 

 

46

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

47

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2014

SMP2015

48

SMP2017

Nội bệnh lý I

4

30

30

 

SMP2016

49

SMP2018

Nội bệnh lý II

4

30

30

 

SMP2017

50

SMP2019

Ngoại khoa cơ sở

4

30

30

 

SMP2012

SMP2014

51

SMP2020

Ngoại bệnh lý I

4

30

30

 

SMP2019

52

SMP2021

Ngoại bệnh lý II

4

30

30

 

SMP2020

53

SMP2022

Nhi khoa I

4

30

30

 

SMP2014

SMP2015

54

SMP2023

Nhi khoa II

4

30

30

 

SMP2022

55

SMP2024

Sản phụ khoa I

4

30

30

 

SMP2014

SMP2015

56

SMP2025

Sản phụ khoa  II

4

30

30

 

SMP2024

57

SMP2026

Truyền nhiễm

3

30

15

 

 

58

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

59

SMP2028

Lao và bệnh phổi

2

15

15

 

 

60

SMP2029

Răng hàm mặt

2

15

15

 

 

61

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

62

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

63

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

64

SMP2033

Tâm thần học

2

15

15

 

 

65

SMP2034

Thần kinh

2

15

15

 

 

66

SMP2035

Ung thư

3

30

15

 

SMP2012

67

SMP2036

Phục hồi chức năng

3

15

30

 

 

68

SMP2037

Y học hạt nhân

3

30

15

 

SMP2002

69

SMP2038

Tâm lý lâm sàng

3

45

 

 

SMP2033

V.2

Các môn tự chọn

9/24

 

 

 

 

70

SMP2039

Hồi sức cấp cứu nội khoa

3

15

30

 

SMP2018

71

SMP2040

Dinh dưỡng và an toàn VSTP

3

45

 

 

 

72

SMP2041

Gây mê hồi sức

3

30

15

 

SMP2021

73

SMP2042

Sức khỏe MT và nghề nghiệp

3

45

 

 

 

74

SMP2043

Sức khỏe vị thành niên

3

45

 

 

SMP2023

75

SMP2044

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

3

45

 

 

 

76

SMP2045

Kinh tế y tế - Bảo hiểm y tế

3

45

 

 

 

77

SMP2046

Quản trị bệnh viện

3

45

 

 

 

V.I

Khối kiến thức thực tế và tốt nghiệp

11

 

 

 

 

78

SMP4001

Thực tập cộng đồng 2

2

 

30

 

 

79

SMP4050

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tích lũy

216

 

 

 

 

Chương trình áp dụng cho các khóa từ QH.2015.Y

S

TT

học phần

Học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Mã tiên quyết

LT

TH

Tự học

I. Khối kiến thức chung

(chưa tính GDTC, GDQP-AN, Kĩ năng bổ trợ)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

24

6

 

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

36

9

 

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh   

2

20

10

 

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

42

3

 

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

INT1003

7

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

4

16

40

4

 

8

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

5

20

50

5

FLF2101

9

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

5

20

50

5

FLF2102

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục QP - AN

8

 

 

 

 

12

 

Kĩ năng bổ trợ

3

 

 

 

 

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

34

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

 

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

42

 

3

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

40

 

5

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

42

 

3

CHE1080

20

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

2

 

30

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

SMP2052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

SMP2053

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III. Khối kiến thức theo khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

TTGDSK - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

 

MAT1091

30

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành

30

 

 

 

 

IV.1. Các học phần bắt buộc

28

 

 

 

 

31

SMP2054

Giải phẫu

5

45

30

 

 

32

BIO2210

Lý sinh

3

30

10

5

PHY1103

33

SMP2047

Mô phôi

3

30

15

 

BIO1059

34

SMP2048

Giải phẫu bệnh

3

30

15

 

SMP2054

SMP2047

35

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

 

36

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1101

37

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

SMP2053

38

SMP2008

SHPT&DTH y học hiện đại

3

30

15

 

BIO2201

IV.2. Các học phần tự chọn

2/4

 

 

 

 

39

SMP2009

Y học gia đình

2

30

 

 

 

40

SMP2010

Bệnh chuyển hóa

2

30

 

 

SMP2052

V. Khối kiến thức ngành

116

 

 

 

 

V.1. Các học phần bắt buộc

101

 

 

 

 

41

SMP2050

Tổ chức và quản lý y tế

2

30

 

 

 

42

SMP2012

Chẩn đoán hình ảnh

3

30

15

 

SMP2054

43

SMP2013

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

44

SMP2055

Tiền lâm sàng 

3

15

30

 

 

45

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

46

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

2055,2015

47

SMP2056

Nội bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2016

48

SMP2057

Nội bệnh lý II

5

45

30

 

SMP2056

49

SMP2058

Ngoại khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2012

SMP2055

50

SMP2059

Ngoại bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2058

51

SMP2060

Ngoại bệnh lý II

5

45

30

 

SMP2059

52

SMP2061

Nhi khoa I

5

45

30

 

2055,2015

53

SMP2023

Nhi khoa II

4

30

30

 

SMP2061

54

SMP2062

Sản phụ khoa I

5

45

30

 

2055,2015

55

SMP2025

Sản phụ khoa  II

4

30

30

 

SMP2062

56

SMP2026

Truyền nhiễm

3

30

15

 

 

57

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

58

SMP2028

Lao và bệnh phổi

2

15

15

 

 

59

SMP2029

Răng hàm mặt

2

15

15

 

 

60

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

61

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

62

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

63

SMP2033

Tâm thần học

2

15

15

 

 

64

SMP2034

Thần kinh

2

15

15

 

 

65

SMP2035

Ung thư

3

30

15

 

SMP2012

66

SMP2036

Phục hồi chức năng

3

15

30

 

 

67

SMP2037

Y học hạt nhân

3

30

15

 

BIO2210

68

SMP2040

Dinh dưỡng &ATVSTP

3

30

15

 

 

69

SMP2063

SK môi trường &nghề nghiệp

3

30

15

 

 

70

SMP2051

Thực tập cộng đồng 1

2

 

30

 

 

71

SMP4001

Thực tập cộng đồng 2

2

 

30

 

SMP2051

V.2 . Các học phần tự chọn

6/18

 

 

 

 

72

SMP2064

Sức khỏe lứa tuổi

3

45

 

 

SMP2023

73

SMP2039

Hồi sức cấp cứu nội khoa

3

15

30

 

SMP2057

74

SMP2041

Gây mê hồi sức

3

30

15

 

SMP2060

75

SMP2045

Kinh tế y tế và bảo hiểm y tế

3

45

 

 

 

76

SMP2046

Quản trị bệnh viện

3

45

 

 

 

77

SMP2038

Tâm lý lâm sàng

3

45

 

 

 

V.3. Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

78

SMP4050

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

79

SMP2044

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

3

45

 

 

 

80

SMP2065

PPNC khoa học nâng cao

3

45

 

 

SMP2005

81

SMP2066

SHPT và di truyền ứng dụng

3

45

 

 

SMP2008

Tổng số tín chỉ tích lũy

224

 

 

 

 

 

 B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH DƯỢC HỌC

(Chương trình áp dụng từ QH.2019.Y)

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
  • Tên ngành đào tạo:
  • Tiếng Việt: Dược học
  • Tiếng Anh: Pharmacy
  • Mã số ngành đào tạo: 7720201
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Dược sĩ
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:
  • Tiếng Việt: Dược sĩ ngành Dược học
  • Tiếng Anh: The Degree of Pharmacist in Pharmacy
  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo các Dược sĩ giỏi chuyên môn, có phẩm chất đạo đức tốt; có kiến thức về khoa học cơ bản, công nghệ cao và khoa học Dược vững chắc; có khả năng làm việc trong lĩnh vực Dược một cách chuyên nghiệp; có tầm nhìn và năng lực sáng tạo; có khả năng hội nhập tốt.

  1. Thông tin tuyển sinh

Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội và theo Đề án tuyển sinh được phê duyệt hàng năm.

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chuẩn đầu ra về kiến thức
    • Kiến thức chung

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo có kiến thức như sau:

  • Vận dụng được các kiến thức về tư tưởng, đạo đức cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh trong chăm sóc sức khỏe nhân dân;
  • Vận dụng được kiến thức về ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn;
  • Rèn luyện và hướng dẫn cộng đồng rèn luyện nâng cao sức khỏe, có hiểu biết về các vấn đề quốc phòng - an ninh và có ý thức sẵn sàng bảo vệ tổ quốc, bảo vệ an ninh quốc gia;
  • Sử dụng được tiếng Anh với các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tương đương bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
    • Kiến thức theo lĩnh vực
  • Áp dụng được kiến thức cơ bản về khoa học tự nhiên như hóa học, sinh học, môi trường… vào phát triển nghề nghiệp và khả năng sáng tạo.
    • Kiến thức của khối ngành
  • Liên hệ được các mối tương quan giữa sức khỏe với các yếu tố môi trường tự nhiên, xã hội;
  • Vận dụng được kiến thức về sinh, y, dược đến sức khỏe, bệnh tật con người;
  • Thiết kế được nghiên cứu khoa học y dược để tiếp cận ứng dụng và tham gia sáng tạo trong lĩnh vực khoa học sức khỏe;
  • Lập được kế hoạch truyền thông – giáo dục sức khỏe, tư vấn sử dụng thuốc nhằm bảo vệ, nâng cao sức khỏe cộng đồng;
  • Áp dụng được kiến thức công nghệ thông tin trong phục vụ người bệnh và nghiên cứu khoa học.
    • Kiến thức của nhóm ngành
  • Mô tả được tổng quát về giải phẫu đại thể, vi thể của cơ thể con người;
  • Liên hệ được cấu trúc và chức năng hoạt động của các cơ quan, bộ phận trong cơ thể con người ở trạng thái bình thường và bệnh lí;
  • Vận dụng được kiến thức cơ sở của ngành dược học như hóa lí dược, hóa phân tích, tin sinh học…, tạo tiền đề cho việc tiếp thu khối kiến thức ngành.
    • Kiến thức ngành
  • Sinh viên theo học định hướng Khoa học và công nghệ dược làm chủ được các kiến thức về nguyên liệu sử dụng làm thuốc trên các khía cạnh thuộc về dược (như: nguồn gốc, đặc tính hóa học, tác dụng dược lí, áp dụng điều trị…) theo các chuẩn mực trong nước và quốc tế; làm chủ được các kĩ năng về công thức thuốc, bài thuốc, sản xuất thuốc, các cây thuốc, vị thuốc và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe khác, kiểm tra và đảm bảo chất lượng cho các sản phẩm thuốc theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế; tôn trọng, làm chủ được lí luận và vận dụng được y dược học cổ truyền vào công tác chăm sóc sức khỏe cộng đồng; có khả năng phát triển nghiên cứu theo các tiếp cận của công nghệ sinh học, công nghệ hóa dược và công nghệ nano hiện đại;
  • Sinh viên theo học định hướng Khoa học tổ chức và chính sách dược: có kiến thức sâu rộng về mô hình tổ chức ngành Dược, các kiến thức về chính sách Dược và các chính sách về sức khỏe liên quan đến Dược; làm chủ các kiến thức và khả năng tăng cường lối sống khỏe mạnh và phòng tránh bệnh tật trong cộng đồng. Được trang bị các kiến thức khoa học quản lí và quản trị hiện đại theo thế mạnh của ĐHQGHN. Tích cực và có ý thức tham gia phát triển các chính sách vì sức khỏe cộng đồng;
  • Sinh viên theo học định hướng Khoa học chăm sóc dược: Có khả năng làm chủ công tác sử dụng thuốc để chăm sóc sức khỏe người bệnh với các kĩ năng chính như đánh giá bệnh nhân ở mức cơ bản, xác định các vấn đề liên quan đến thuốc, giải quyết các vấn đề liên quan đến thuốc, xác định được kế hoạch chăm sóc thuốc cho người bệnh, tư vấn sử dụng thuốc cho người bệnh và các nhân viêny tế. Các hoạt động đều dựa trên nguyên tắc tăng cường tính hiệu quả, an toàn và hợp lí trong sử dụng thuốc. Có khả năng làm chủ thông tin, cung cấp thông tin và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe tới người bệnh và các chuyên gia chăm sóc sức khỏe khác một cách chính xác, cập nhật và đáng tin cậy;
  • Được thực tập trong các phòng thí nghiệm, các cơ sở dược hiện đại trong quá trình học tập để có thể tiếp cận với thực tiễn nghề nghiệp trước khi ra trường;
  • Có đầy đủ kiến thức và phẩm chất theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp được cập nhật để có đủ khả năng hoàn thành tốt các kỳ thi cấp chứng chỉ hành nghề dược quốc gia và quốc tế.
  1. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
    • Kĩ năng chuyên môn
      • Các kĩ năng nghề nghiệp
    • Hoàn thành được công việc phức tạp đòi hỏi vận dụng kiến thức lí thuyết và thực tiễn của ngành được đào tạo trong những bối cảnh khác nhau; có kĩ năng phân tích, tổng hợp, đánh giá dữ liệu và thông tin, tổng hợp ý kiến tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết những vấn đề thực tế hay trừu tượng trọng lĩnh vực được đào tạo; có năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lí những vấn đề quy mô địa phương và vùng miền;
    • Thực hiện được các kĩ năng cơ bản của một dược sĩ. Có khả năng nhận biết và nghiên cứu giải quyết các vấn đề về khoa học Dược ở mức cơ bản, các tình huống nghiệp vụ mới phát sinh, trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;
    • Giao tiếp, thu thập và xử lí thông tin tốt khi tiếp xúc với đối tượng có nhu cầu sử dụng các dịch vụ chăm sóc Dược và khoa học công nghệ Dược;
    • Hợp tác tốt với người bệnh và các đối tượng khác theo tinh thần lấy người bệnh và cộng đồng làm trung tâm, thực hiện các hoạt động để tăng cường sức khỏe người bệnh và cộng đồng;
    • Thực hiện được công tác quản lí nguồn lực, nhận thức được trách nhiệm với cộng đồng, người bệnh và ngành nghề Dược.
      • Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề
    • Nhận biết được và tư duy logic các vấn đề liên quan đến nghề Dược, đưa ra được các giải pháp và lựa chọn được giải pháp tối ưu để giải quyết;
    • Tư duy một cách hệ thống, tìm kiếm thông tin, suy nghĩ một cách có phân tích, tích hợp để phát triển các kiến thức chuyên môn Dược.
      • Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
    • Thiết kế và thực hiện các nghiên cứu khoa học Dược ở mức cơ bản bằng các phương pháp phù hợp, trình bày được kết quả dưới dạng thức báo cáo khoa học theo chuẩn mực trong nước và tiếp cận với chuẩn mực quốc tế, hoặc giới thiệu được kết quả cho các đối tượng có quan tâm;
    • Tìm tòi, học tập và tham gia nghiên cứu theo tiếp cận của khoa học y dược hiện đại.
      • Khả năng tư duy theo hệ thống
    • Phân tích được mối liên quan sức khỏe với các yếu tố môi trường, văn hóa, kinh tế - xã hội;
      • Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh
    • Có khả năng nhận biết và thích ứng với bối cảnh xã hội và ngoại cảnh.
      • Bối cảnh tổ chức
    • Tôn trọng tổ chức và có ý thức xây dựng, củng cố đoàn kết trong tổ chức. Nhận biết được vị trí, môi trường, các quan hệ trong công việc.
      • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn
    • Vận dụng được các kiến thức cốt lõi của ngành vào công việc, giúp nhận biết giải quyết các vấn đề liên quan đến lĩnh vực hành nghề Dược.
      • Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp
    • Khích lệ được tinh thần để đóng góp phát triển tri thức;
    • Sáng tạo, phát triển được các công nghệ mới, sản phẩm mới.
      • Kĩ năng bổ trợ
        • Các kĩ năng cá nhân
      • Tự chủ trong tự học nâng cao, tự học suốt đời;
      • Tìm kiếm, phân tích và đánh giá được thông tin; thông tin một cách hiệu quả, tin cậy tới các đối tượng khác nhau;
      • Thích ứng nhanh với sự thay đổi môi trường sống và làm việc;
      • Phân tích được phẩm chất của đồng nghiệp để trao đổi, học hỏi.
        • Làm việc theo nhóm
      • Xây dựng, điều hành, lãnh đạo nhóm làm việc hiệu quả;
      • Liên kết được các nhóm.
        • Quản lí và lãnh đạo
      • Tổ chức, phân công công việc trong đơn vị;
      • Đánh giá hoạt động của cá nhân và tập thể;
      • Liên kết được với các đối tác chủ yếu.
        • Kĩ năng giao tiếp
      • Sắp xếp được ý tưởng, nội dung giao tiếp;
      • Giao tiếp được bằng văn bản, qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông;
      • Khả năng thuyết trình lưu loát;
      • Có kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân: tư vấn, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân, trao đổi và chia sẻ với đồng nghiệp.
        • Kĩ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ

          Hiểu được các ý chính của một báo cáo hay bài phát biểu về các chủ đề quen thuộc trong công việc liên quan đến ngành được đào tạo; có thể sử dụng ngoại ngữ để diễn đạt, xử lí một số tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết được báo cáo với nội dung đơn giản, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn.

  • Các kĩ năng bổ trợ khác
  • Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng cơ bản;
  • Ứng dụng công nghệ thông tin, cập nhật kiến thức trong lĩnh vực nghề nghiệp; sử dụng thành thạo ít nhất 2 phần mềm thiết kế và xử lí số liệu thực nghiệm.
  1. Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

          Dẫn dắt được về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kĩ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy môn trung bình.

  1. Về phẩm chất đạo đức
    • Phẩm chất đạo đức cá nhân
  • Sẵn sàng đương đầu với khó khăn;
  • Kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê sáng tạo;
  • Cảm thông, chia sẻ với đồng nghiệp, người bệnh.
    • Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp
  • Thể hiện được đạo đức, luân lí trong hành nghề Dược và trong nghiên cứu Y – Sinh – Dược, thực hiện tốt 12 điều qui định về Y đức;
  • Làm việc chuyên nghiệp, dựa trên các chứng cứ khoa học, chính xác, chính trực, cẩn mật và trách nhiệm, có thái độ tôn trọng, lòng trắc ẩn, khích lệ người bệnh, đồng nghiệp và cộng đồng.
    • Phẩm chất đạo đức xã hội
  • Coi trọng nền y dược học cổ truyền dân tộc;
  • Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
  • Xác định rõ được tránh nhiệm hướng tới cộng đồng vì sự phát triển chung và vì sức khỏe của cộng đồng.
  1. Vị trí việc làm mà sinh viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Dược học có thể đảm nhận các công việc sau:

  • Cán bộ quản lí, kĩ thuật trong các cơ sở sản xuất – kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng và các sản phẩm liên quan;
  • Làm công tác kiểm nghiệm – đánh giá chất lượng thuốc, mỹ phẩm và thực phẩm chức năng tại các viện và các cơ sở kiểm nghiệm;
  • Cán bộ quản lí, chuyên gia về chăm sóc dược tại các bệnh viện, các khoa dược/sinh hóa của các bệnh viện và cơ sở khám chữa bệnh khác;
  • Làm cán bộ giảng dạy/nghiên cứu tại các trường đào tạo Y, Dược, Thực phẩm, Mỹ phẩm và các khoa học liên quan đến sự sống khác;
  • Làm cán bộ nghiên cứu trong các tổ chức nghiên cứu về Dược, Thực phẩm và Mỹ phẩm và các lĩnh vực có liên quan;
  • Làm việc trong các lĩnh vực quản lí nhà nước về Dược, Thực phẩm và Mỹ phẩm ở các cơ quan địa phương và trung ương.
  1. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể tiếp tục học lên theo các chương trình đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ, chuyên khoa cấp 1, chuyên khoa cấp 2…

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

160 tín chỉ

- Khối kiến thức chung:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16 tín chỉ

- Khối kiến thức theo lĩnh vực:

08 tín chỉ

- Khối kiến thức theo khối ngành:

24 tín chỉ

- Khối kiến thức theo nhóm ngành:

38 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

36 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

02/04 tín chỉ

- Khối kiến thức ngành:

74 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

49 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

02/08 tín chỉ

+ Các học phần định hướng chuyên sâu:

16 tín chỉ

+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

07 tín chỉ

  1. Khung chương trình đào tạo

STT

 học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16

 

 

 

 

1             

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

2             

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

3             

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

 

4             

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2

20

10

0

 

5             

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

 

6             

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

7             

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

8             

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

08

 

 

 

 

9             

CHE1080

Hóa học đại cương

General Chemistry

3

42

0

3

 

10        

BIO1059

Sinh học đại cương

Basic Biology

2

15

15

0

 

11        

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

27

18

0

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

24

 

 

 

 

12        

SMP2052

Hóa sinh học

Biochemistry

3

30

15

0

CHE1080

13        

SMP2053

Sinh lí học

Physiology

3

30

15

0

BIO1059

14        

SMP1011

Vi sinh

Microbiology

3

30

15

0

BIO1059

15        

SMP1012

Kí sinh trùng

Parasitology

2

15

15

0

BIO1059

16        

SMP1055

Miễn dịch học

Immunology

3

30

15

0

BIO1059

17        

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

Communication Education -Medical Ethics

3

30

15

0

 

18        

SMP2099

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

15

30

0

MAT1101

19        

SMP2212

Dược lí

Pharmacology

4

45

15

0

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

38

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

36

 

 

 

 

20        

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

Inorganic Chemistry 1

3

40

0

5

CHE1080

21        

CHE1081

Hóa học hữu cơ

Organic Chemistry

3

42

0

3

CHE1080

22        

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

Practice of Organic Chemistry 1

2

0

30

0

CHE1081

23        

SMP2255

Sinh học phân tử và dược di truyền học

Molecular Biology and Pharmacogenomics

3

30

15

0

BIO1059

24        

SMP2281

Tin sinh học

Bioinformatics

2

30

0

0

 

25        

SMP2203

Mô học và Giải phẫu đại thể

Histology and Gross Anatomy

3

30

15

0

BIO1059

26        

CHE1155

Hóa lí dược

Physical Chemistry

3

30

15

0

 

27        

CHE1057

Hóa học phân tích

Analytical Chemistry

3

42

0

3

CHE1080

28        

SMP2256

Bệnh học đại cương

General Pathology

3

30

15

0

 

29        

SMP2049

Sinh lí bệnh

Pathophysiology

4

45

15

0

SMP2053

30        

SMP2206

Dược động học

Pharmacokinetics

3

30

15

0

 

31        

SMP2207

Độc chất học

Toxicology

2

15

15

0

 

32        

SMP2068

Kĩ thuật y dược hiện đại

Mordern Medical and Pharmaceutical Technology

2

30

0

0

 

IV.2

Các học phần tự chọn

02/04

 

 

 

 

33        

SMP2209

Sinh phẩm

Biopharmaceuticals

2

15

15

0

 

34        

SMP2210

Đánh giá thiết kế nghiên cứu

Study Design Evaluation

2

15

15

0

MAT1101

V

Khối kiến thức ngành

74

 

 

 

 

V.1

Các học phần bắt buộc

49

 

 

 

 

35        

SMP2257

Tài nguyên cây thuốc

Medicinal Plant Resources

3

30

15

0

 

36        

SMP2211

Hóa trị liệu và chuyển hóa thuốc

Chemotherapy and Drug Metabolism

2

30

0

0

 

37        

SMP2252

Thực vật và dược liệu

Botany and Pharmacognosy

5

60

15

0

BIO1059

38        

SMP2214

Hóa dược

Medicinal Chemistry

4

45

15

0

 

39        

SMP2215

Sinh dược học

Biopharmaceutics

2

15

15

0

 

40        

SMP2253

Bào chế và công nghệ dược phẩm

Pharmaceutics and Pharmaceutical Technology

5

60

15

0

SMP2215

41        

SMP2217

Điều trị học 1

Therapeutics 1

4

45

15

0

SMP2212

42        

SMP2280

Thông tin thuốc

Drug Information

2

15

15

0

 

43        

SMP2269

Dược học cổ truyền

Traditional Pharmacy

3

30

15

0

SMP2252

44        

SMP2220

Tổ chức kinh tế dược và pháp chế dược

Pharmaceutical Organizations and Economics and Law for Pharmacist

4

45

15

0

 

45        

SMP2270

Kiểm nghiệm thuốc

Drug Quality Control

3

30

15

0

CHE1057

46        

SMP2250

Thực hành dược khoa 1

Pharmacy Practice 1

2

30

0

0

 

47        

SMP2251

Thực hành dược khoa 2

Pharmacy Practice 2

2

5

25

0

SMP2250

48        

SMP4004

Thực tế dược bệnh viện

Hospital Pharmacy practice

2

0

30

0

 

49        

SMP4005

Thực tế sản xuất và bào chế dược

Pharmaceutical Manufacturing Practices

2

0

30

0

 

50        

SMP4006

Thực tế quản lí và kinh doanh dược

Pharmaceutical Management and marketing Practices

2

0

30

0

 

51        

SMP2603

Quản lí nguy cơ sinh học

Management of biological risks

2

30

0

0

 

V.2

Các học phần tự chọn

02/08

 

 

 

 

52        

SMP2223

Hóa dược phóng xạ

Radiopharmaceutical Chemistry

2

30

0

0

SMP2214

53        

SMP2224

GMP/các GPs

GMP/GPs

2

15

15

0

 

54        

SMP2258

An toàn phòng xét nghiệm

Laboratory Safety

2

15

15

0

 

55        

SMP2230

Lí thuyết và kĩ thuật phân tích dịch sinh học

Biofluid Analysis Techniques

2

15

15

0

 

V.3

Các học phần định hướng chuyên sâu

16

 

 

 

 

V.3.1

Khoa học và công nghệ dược

 

 

 

 

 

V.3.1.1.

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

56        

SMP2226

Thống kê và thiết kế nghiên cứu trong phát triển thuốc

Research Design and Statistics in Drug Development

2

15

15

0

 

57        

SMP2227

Công nghệ dược phẩm

Pharmaceutical Technology

3

30

15

0

 

58        

SMP2228

Công nghệ sinh học

Biotechnology

3

30

15

0

 

59        

SMP2229

Phát minh và thiết kế thuốc

Drug Discovery and Design

3

30

15

0

 

60        

SMP2259

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe

Food for health protection

3

30

15

0

 

V.3.1.2.

Các học phần tự chọn

02/04

 

 

 

 

61        

SMP2231

Kĩ thuật chiết xuất dược liệu

Herbal Extraction Techniques

2

15

15

0

 

62        

SMP2232

Mỹ phẩm

Cosmetics

2

15

15

0

 

V.3.2

Khoa học tổ chức và chính sách dược

 

 

 

 

 

V.3.2.1.

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

63        

MP2234

Thiết kế nghiên cứu cộng đồng

Experimental design for community Study

2

15

15

0

 

64        

SMP2235

Dược xã hội học

Pharmacosociology

3

30

15

0

 

65        

SMP2236

Dịch tễ học

Epidemiology

3

30

15

0

 

66        

SMP2237

Lãnh đạo dược

Pharmacy Leadership

3

30

15

0

 

67        

SMP2238

Kinh tế doanh nghiệp – Quản trị bệnh viện

Pharmaceutical Business Economics Or Hospital Management

3

30

15

0

 

V.3.2.2.

Các học phần tự chọn

02/06

 

 

 

 

68        

SMP2239

Quản lí cung ứng thuốc

Drug supply Management

2

15

15

0

 

69        

SMP2240

Nhóm GP (GDP, GSP, GPP)

GPs

2

15

15

0

 

70        

SMP2241

Marketing dược

Pharmaceutical Marketing

2

15

15

0

 

V.3.3

Khoa học chăm sóc dược

 

 

 

 

 

V.3.3.1.

Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

71        

SMP2242

Phương pháp nghiên cứu đánh giá sử dụng thuốc

Experimental Design for drug using research

2

15

15

0

 

72        

SMP2243

Điều trị học 2

Therapeutics 2

3

30

15

0

 

73        

SMP2244

Hoá sinh lâm sàng

Clinical Biochemistry

3

30

15

0

 

74        

SMP2245

Chăm sóc dược lâm sàng

Clinical Pharmaceutical Care

3

30

15

0

 

75        

SMP2246

Hệ thống dược bệnh viện và thực tập bệnh viện

Hospital Pharmacy Systems and Advanced Pharmacy Practice

3

30

15

0

 

V.3.3.2.

Các học phần tự chọn

02/06

 

 

 

 

76        

SMP2247

Bệnh gây ra do thuốc

Diseases caused by drugs

2

15

15

0

 

77        

SMP2248

Thuốc điều trị ung thư và thuốc điều hòa miễn dịch

Antineoplastic and immunomodulating drugs

2

30

0

0

 

78        

SMP2249

Dinh dưỡng trong điều trị

Nutrition and Therapeutics

2

15

15

0

 

V.4

Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

79        

SMP4051

Khóa luận tốt nghiệp*

Thesis

7

 

 

 

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

80        

SMP2260

Công nghệ nano và sản xuất dược phẩm

Nano Technology and Drug

Development

4

45

15

0

 

81        

SMP2261

Cá nhân hóa sử dụng thuốc

Personalized Medicine

3

30

15

0

 

Tổng cộng

160

 

 

 

 

Ghi chú:

Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy;

*: Những sinh viên có điểm trung bình chung tích lũy đến thời điểm làm khóa luận tốt nghiệp ≥ 2,5 và có nguyện vọng sẽ đăng kí làm khóa luận;

**: Những sinh viên không đủ điều kiện hoặc không có nguyện vọng làm khóa luận tốt nghiệp phải học 2 học phần thay thế với 7 tín chỉ.

 

Chương trình áp dụng cho các khóa QH.2012.Y đến QH.2014.Y

1. Mục tiêu đào tạo ngành Dược học

Đào tạo các Dược sĩ – nhà Khoa học, có phẩm chất đạo đức tốt; có kiến thức về khoa học cơ bản, công nghệ cao và khoa học Dược vững chắc; có khả năng làm việc trong lĩnh vực Dược một cách chuyên nghiệp; có tầm nhìn và năng lực sáng tạo; có khả năng hội nhập tốt.

2. Nội dung chương trình đào tạo ngành Dược học

 

STT

Mã số

Môn học

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số  tiên quyết

LT

TH

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(không tính các môn từ 10 đến 12)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

21

5

4

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

32

8

5

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh                                  

2

20

8

2

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCSVN

3

35

7

3

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

 

7

FLF1105

Tiếng Anh A1

4

16

40

4

 

8

FLF1106

Tiếng Anh A2

5

20

50

5

FLF1105

9

FLF1107

Tiếng Anh B1

5

20

50

5

FLF1106

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục quốc phòng - An ninh

8

 

 

 

 

12

 

Kỹ năng mềm

3

 

 

 

 

II

Khối kiến thức chung theo lĩnh vực

35

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

45

 

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

MAT1096

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

30

15

 

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

30

15

 

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

30

15

 

CHE1080

20

CHE1056

Thực tập hóa học hữu cơ 1

3

 

45

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

BIO1052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

BIO1099

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III

Khối kiến thức chung của khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

Truyền thông GDSK - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

30

15

 

INT1005

30

SMP1038

Kỹ thuật Y - Dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV

Khối kiến thức chung của nhóm ngành

26

 

 

 

 

IV.1

Các môn bắt buộc

24

 

 

 

 

31

SMP2201

Di truyền học và dược DTH

2

15

15

 

BIO2201

32

SMP2202

Tin sinh học

2

15

15

 

INT1004

33

SMP2203

Mô học và Giải phẫu đại thể

3

30

15

 

BIO1059

34

CHE1059

Hóa lý dược

3

30

15

 

MAT1097

35

CHE1057

Hóa phân tích

4

45

15

 

CHE1077

36

SMP2204

Bệnh học đại cương

2

15

15

 

 

37

SMP2205

Sinh lý bệnh – Miễn dịch

3

30

15

 

SMP2204

38

SMP2206

Dược động học

3

30

15

 

SMP2203

39

SMP2207

Độc chất học

2

15

15

 

 

IV.2

Môn tự chọn

2/4

 

 

 

 

40

SMP2208

Tài nguyên cây thuốc

2

15

15

 

 

41

SMP2209

Sinh phẩm

2

15

15

 

 

V

Khối kiến thức ngành

58

 

 

 

 

V.1

Các môn học chung

42

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

40

 

 

 

 

42

SMP2210

Đánh giá thiết kế nghiên cứu

2

15

15

 

MAT1101

43

SMP2211

Hóa trị liệu và chuyển hóa thuốc

2

15

15

 

SMP2206

44

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

SMP2211

45

SMP2213

Thực vật & Dược liệu

4

45

15

 

BIO1059

46

SMP2214

Hóa dược

4

45

15

 

CHE1056

47

SMP2215

Sinh dược học

2

15

15

 

 

48

SMP2216

Bào chế & Công nghệ dược phẩm

4

45

15

 

SMP2215

49

SMP2217

Điều trị học 1

4

45

15

 

SMP2212

50

SMP2218

Thông tin thuốc ứng dụng

2

15

15

 

 

51

SMP2219

Dược học cổ truyền

2

15

15

 

SMP2213

52

SMP2220

Tổ chức KT dược-Pháp chế dược

4

45

15

 

 

53

SMP2221

Kiểm nghiệm thuốc

2

15

15

 

CHE1057

54

SMP2250

Thực hành dược khoa 1

2

15

15

 

 

55

SMP2251

Thực hành dược khoa 2

2

15

15

 

SMP2050

 

Môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

56

SMP2223

Hóa dược phóng xạ

2

15

15

 

SMP2214

57

SMP2224

GMP/các GPs

2

15

15

 

 

58

SMP2225

Cá nhân hóa sử dụng thuốc

2

15

15

 

 

V.2

Các môn học định hướng chuyên ngành

16

 

 

 

 

2.1. ĐỊNH HƯỚNG KH & CÔNG NGHỆ DƯỢC

 

 

 

 

 

 

Các môn bắt buộc

14

 

 

 

 

59

SMP2226

Thống kê và thiết kế nghiên cứu trong phát triển thuốc

2

15

15

 

 

60

SMP2227

Công nghệ dược phẩm

3

30

15

 

 

61

SMP2228

Công nghệ sinh học

3

30

15

 

 

62

SMP2229

Phát minh và thiết kế thuốc

3

30

15

 

 

63

SMP2230

Lý thuyết và kỹ thuật phân tích dịch sinh học

3

30

15

 

 

 

Các môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

64

SMP2231

KT chiết xuất dược liệu

2

15

15

 

 

65

SMP2232

Mỹ phẩm

2

15

15

 

 

66

SMP2233

Công nghệ nano và sản xuất dược phẩm

2

15

15

 

 

V.2.2.ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC TỔ CHỨC & CHÍNH SÁCH DƯỢC

16

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

14

 

 

 

 

67

SMP2234

Thiết kế NC cộng đồng

2

15

15

 

 

68

SMP2235

Dược xã hội học

3

30

15

 

 

69

SMP2236

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

70

SMP2237

Lãnh đạo dược

3

30

15

 

 

71

SMP2238

Kinh tế doanh nghiệp – QTBV

3

30

15

 

 

 

Các môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

72

SMP2239

Quản lý cung ứng thuốc

2

15

15

 

 

73

SMP2240

Nhóm GP (GDP, GSP, GPP)

2

15

15

 

 

74

SMP2241

Marketing dược

2

15

15

 

 

V.2.3. ĐỊNH HƯỚNG KH CHĂM SÓC DƯỢC

16

 

 

 

 

 

Các môn học bắt buộc

14

 

 

 

 

75

SMP2242

Phương pháp nghiên cứu đánh giá sử dụng thuốc

2

15

15

 

 

76

SMP2243

Điều trị học 2

3

30

15

 

 

77

SMP2244

Hoá sinh lâm sàng

3

30

15

 

 

78

SMP2245

Chăm sóc dược lâm sàng

3

30

15

 

 

79

SMP2246

Hệ thống dược bệnh viện và thực tập bệnh viện

3

30

15

 

 

 

Môn tự chọn

2/6

 

 

 

 

80

SMP2247

Bệnh gây ra do thuốc

2

15

15

 

 

81

SMP2248

Thuốc điều trị ung thư và thuốc điều hòa miễn dịch

2

15

15

 

 

82

SMP2249

Dinh dưỡng trong điều trị

2

15

15

 

 

VI

Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp

9

 

 

 

 

83

SMP4003

Thực tế

2

 

 

30

 

84

SMP4051

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

Tổng cộng số tín chỉ phải học

172

 

 

 

 

Chương trình áp dụng cho các khóa từ QH.2015.Y

Số TT

học phần

Học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Mã tiên quyết

LT

TH

Tự học

I. Khối kiến thức chung

(chưa tính GDTC, GDQP-AN, Kĩ năng bổ trợ)

28

 

 

 

 

1

PHI1004

Mác - Lênin 1

2

24

6

 

 

2

PHI1005

Mác - Lênin 2

3

36

9

 

PHI1004

3

POL1001

Tư  tưởng Hồ Chí Minh   

2

20

10

 

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM Việt Nam

3

42

3

 

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

INT1003

7

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

4

16

40

4

 

8

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

5

20

50

5

FLF2101

9

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

5

20

50

5

FLF2102

10

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

11

 

Giáo dục QP - AN

8

 

 

 

 

12

 

Kĩ năng bổ trợ

3

 

 

 

 

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

34

 

 

 

 

13

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

 

 

14

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

 

15

PHY1100

Cơ - Nhiệt

3

30

15

 

 

16

PHY1103

Điện - Quang

3

30

15

 

 

17

CHE1080

Hóa học đại cương

3

42

 

3

 

18

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

40

 

5

CHE1080

19

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

42

 

3

CHE1080

20

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

2

 

30

 

CHE1081

21

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

22

SMP2052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

23

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

24

SMP2053

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III. Khối kiến thức theo khối ngành

16

 

 

 

 

25

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

26

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

27

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1010

Truyền thông GDSK - Y đức

3

30

15

 

 

29

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

 

MAT1091

30

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành

28

 

 

 

 

IV.1. Các học phần bắt buộc

26

 

 

 

 

31

SMP2201

Di truyền học và dược DTH

2

15

15

 

BIO2201

32

SMP2202

Tin sinh học

2

15

10

 

INT1005

33

SMP2203

Mô học và giải phẫu đại thể

3

30

15

 

BIO1059

34

CHE1155

Hóa lý dược

3

30

15

 

MAT1091

35

CHE1057

Hóa học phân tích

3

42

 

3

CHE1080

36

SMP2204

Bệnh học đại cương

2

15

15

 

 

37

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

SMP2053

38

SMP2206

Dược động học

3

30

15

 

SMP2203

39

SMP2207

Độc chất học

2

15

15

 

 

40

SMP2208

Tài nguyên cây thuốc

2

15

15

 

 

IV.2. Các học phần tự chọn

2/4

 

 

 

 

41

SMP2210

Đánh giá thiết kế nghiên cứu

2

15

15

 

MAT1101

42

SMP2209

Sinh phẩm

2

15

15

 

 

V. Khối kiến thức ngành

67

 

 

 

 

V.1. Học phần chung

44

 

 

 

 

V.1.1. Các học phần bắt buộc

42

 

 

 

 

43

SMP2211

Hóa trị liệu và CH thuốc

2

15

15

 

SMP2206

44

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

 

45

SMP2252

Thực vật và dược liệu

5

60

15

 

BIO1059

46

SMP2214

Hóa dược

4

45

15

 

CHE1056

47

SMP2215

Sinh dược học

2

15

15

 

 

48

SMP2253

Bào chế và CN dược phẩm

5

60

15

 

SMP2215

49

SMP2217

Điều trị học 1

4

45

15

 

SMP2212

50

SMP2218

Thông tin thuốc ứng dụng

2

15

15

 

 

51

SMP2219

Dược học cổ truyền

2

15

15

 

SMP2252

52

SMP2220

TC kinh tế dược & PCD

4

45

15

 

 

53

SMP2221

Kiểm nghiệm thuốc

2

15

15

 

CHE1057

54

SMP2250

Thực hành dược khoa 1

2

10

20

 

 

55

SMP2251

Thực hành dược khoa 2

2

5

25

 

SMP2250

56

SMP4003

Thực tế

2

 

30

 

 

V.1.2 . Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

57

SMP2223

Hóa dược phóng xạ

2

15

15

 

SMP2214

58

SMP2224

GMP/cấc GPs

2

15

15

 

 

59

SMP2225

Cá nhân hóa sử dụng thuốc

2

15

15

 

 

V.2. Học phần định hướng chuyên ngành

16

 

 

 

 

V.2.1. ĐỊNH HƯỚNG KH VÀ CN DƯỢC

16

 

 

 

 

V.2.1.1. Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

60

SMP2226

Thống kê và thiết kế nghiên cứu trong phát triển thuốc

2

15

15

 

 

61

SMP2227

Công nghệ dược phẩm

3

30

15

 

 

62

SMP2228

Công nghệ sinh học

3

30

15

 

 

63

SMP2229

Phát minh và thiết kế thuốc

3

30

15

 

 

64

SMP2230

Lý thuyết và kỹ thuật phân tích dịch sinh học

3

30

15

 

 

V.2.1.2. Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

65

SMP2231

Kỹ thuật chiết xuất dược liệu

2

15

15

 

 

66

SMP2232

Mỹ phẩm

2

15

15

 

 

67

SMP2233

Công nghệ nano và SX dược

2

15

15

 

 

V.2.2. ĐỊNH HƯỚNG KHTC VÀ CS DƯỢC

16

 

 

 

 

V.2.2.1. Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

68

SMP2234

Thiết kế nghiên cứu CĐ

2

15

15

 

 

69

SMP2235

Dược xã hội học

3

30

15

 

 

70

SMP2236

Dịch tễ học

3

30

15

 

 

71

SMP2237

Lãnh đạo dược

3

30

15

 

 

72

SMP2238

Kinh tế doanh nghiệp–QTBV

3

30

15

 

 

V.2.2.2. Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

73

SMP2239

Quản lý cung ứng thuốc

2

15

15

 

 

74

SMP2240

Nhóm GP (GDP, GSP, GPP)

2

15

15

 

 

75

SMP2241

Marketing dược

2

15

15

 

 

V.2.3. ĐỊNH HƯỚNG KHCS DƯỢC

16

 

 

 

 

V.2.3.1. Các học phần bắt buộc

14

 

 

 

 

76

SMP2242

PPNC đánh giá SD thuốc

2

15

15

 

 

77

SMP2243

Điều trị học 2

3

30

15

 

 

78

SMP2244

Hóa sinh lâm sàng

3

30

15

 

 

79

SMP2245

Chăm sóc dược lâm sàng

3

30

15

 

 

80

SMP2246

Hề thống dược BV và TTBV

3

30

15

 

 

V.2.3.2. Các học phần tự chọn

2/6

 

 

 

 

81

SMP2247

Bệnh gây ra do thuốc

2

15

15

 

 

82

SMP2248

Thuốc ĐTK và ĐH miễn dịch

2

15

15

 

 

83

SMP2249

Dinh dưỡng trong điều trị

2

15

15

 

 

V.3. Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

84

SMP4051

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

Tổng số tín chỉ tích lũy

173

 

 

 

 

 

C. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH RĂNG HÀM MẶT CHẤT LƯỢNG CAO

(Chương trình Áp dụng từ QH.2019.Y)

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
  • Tên ngành đào tạo:
  • Tiếng Việt: Răng – Hàm – Mặt
  • Tiếng Anh: Odonto – Stomatology, Dentistry
  • Mã số ngành đào tạo: 7720501
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Bác sĩ
  • Thời gian đào tạo: 6 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:
  • Tiếng Việt: Bác sĩ ngành Răng – Hàm – Mặt
  • Tiếng Anh: The Degree of Doctor in Odonto – Stomatology, Dentistry
  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
  1. Mục tiêu đào tạo

Đào tạo Bác sĩ Răng – Hàm – Mặt có y đức; có kiến thức và kĩ năng nghề nghiệp cơ bản về y học và nha khoa, để xác định, đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề trong dự phòng, chẩn đoán và điều trị các bệnh răng hàm mặt cho cá nhân và cộng đồng; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ, đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ răng miệng cho nhân dân.

  1. Thông tin tuyển sinh

Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội và theo Đề án tuyển sinh được phê duyệt hàng năm.

 

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chuẩn đầu ra về kiến thức
    • Kiến thức chung
  • Vận dụng được các kiến thức về tư tưởng, đạo đức cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh trong chăm sóc sức khỏe nhân dân;
  • Vận dụng được kiến thức về ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn;
  • Đánh giá, phân tích được các vấn đề an ninh, quốc phòng và có ý thức cảnh giác với những âm mưu chống phá cách mạng của các thế lực thù địch.
    • Kiến thức theo lĩnh vực
  • Vận dụng được các kiến thức khoa học tự nhiên như hóa học, sinh học, lí sinh để giải thích các hiện tượng bệnh lí;
  • Phân tích được các hiện tượng, các cơ chế hoạt động, nguyên lí vận hành của các trang thiết bị phục vụ chẩn đoán và điều trị;
  • Tiếp cận được với các kiến thức y sinh học và kĩ thuật y dược hiện đại.
    • Kiến thức của khối ngành
  • Vận dụng được kiến thức cốt lõi về khoa học sức khỏe và các mối liên quan giữa sức khỏe với các yếu tố môi trường, xã hội;
  • Đánh giá và phân tích được mối liên quan giữa sức khỏe, bệnh tật với môi trường và các yếu tố tâm lí – xã hội;
  • Áp dụng được kiến thức công nghệ thông tin trong phục vụ người bệnh và nghiên cứu khoa học.
    • Kiến thức của nhóm ngành và ngành
  • Hiểu được đặc điểm giải phẫu, cấu trúc của răng hàm mặt trong trạng thái bình thường và bệnh lí;
  • Đánh giá được sự thay đổi các trạng thái cơ thể trong những điều kiện bình thường và bệnh lí;
  • Áp dụng được những kiến thức cơ bản, cơ sở vào thực hiện các kĩ thuật chẩn đoán bệnh lí răng hàm mặt;
  • Áp dụng được các phương pháp, các kĩ thuật để thực hiện được các xét nghiệm cần thiết trong chẩn đoán và điều trị bệnh lí răng hàm mặt.
    • Kiến thức thực tập và tốt nghiệp
  • Vận dụng tổng hợp kiến thức thu được để phân tích và đánh giá các vấn đề sức khỏe răng miệng tại bệnh viện và cộng đồng trước khi trở thành bác sĩ Răng – Hàm – Mặt.
  1. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
    • Kĩ năng chuyên môn
      • Các kĩ năng nghề nghiệp
    • Chẩn đoán và xử trí các bất thường và bệnh lí răng miệng và hàm mặt: sâu răng, nha chu, rối loạn chức năng hệ thống nhai…;
    • Chẩn đoán và xử trí ban đầu, một số bệnh răng hàm mặt, lệch lạc răng, mất răng, ung thư răng, dị tật bẩm sinh, viêm nhiễm, chấn thương hàm mặt…;
    • Xử trí được các trường hợp cấp cứu răng hàm mặt như chảy máu sau nhổ răng, viêm tuỷ răng, gãy xương hàm, viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt…;
    • Sử dụng kết hợp được một số biện pháp y học cổ truyền trongphòng bệnh và chữa bệnh răng hàm mặt.
      • Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề
    • Đánh giá, phân tích vấn đề sức khỏe răng miệng;
    • Đề xuất giải pháp và giải quyết được các vấn đề sức khỏe răng miệng.
      • Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
    • Kĩ năng hình thành giả thuyết nghiên cứu;
    • Kĩ năng thu thập thông tin;
    • Thực hiện được đề tài nghiên cứu khoa học độc lập;
    • Kĩ năng ứng dụng kết quả nghiên cứu trong thực tế.
      • Khả năng tư duy theo hệ thống
    • Phân tích liên quan sức khỏe với các yếu tố môi trường, văn hóa, kinh tế - xã hội;
    • Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết;
    • Tư duy phân tích đa chiều về chuyên ngành với các yếu tố ngoại cảnh.
      • Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh
    • Thể hiện được vai trò và trách nhiệm của một bác sĩ Răng – Hàm – Mặt đối với xã hội;
    • Đáp ứng chuẩn mực của xã hội về ngành y nói chung và ngành Răng – Hàm – Mặt;
    • Đánh giá sự phát triển và các vấn đề sức khỏe toàn cầu đến nghề nghiệp.
      • Bối cảnh tổ chức
    • Phân tích đặc điểm, tình hình của đơn vị;
    • Xây dựng kế hoạch và phát triển đơn vị;
    • Tạo mối liên hệ với các đối tác chủ yếu.
      • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn
    • Áp dụng và thực hiện được các kĩ thuật chuyên ngành;
    • Sử dụng thành thạo các thiết bị trong đơn vị;
    • Phát hiện được những vấn đề mới trong chuyên môn.
      • Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp
    • Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kĩ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy môn trung bình.
      • Kĩ năng bổ trợ
        • Làm việc theo nhóm
      • Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả;
      • Điều hành, lãnh đạo nhóm;
      • Liên kết được các nhóm.
        • Quản lí và lãnh đạo
      • Tổ chức, phân công công việc trong đơn vị;
      • Đánh giá hoạt động của cá nhân và tập thể.
        • Kĩ năng giao tiếp
      • Sắp xếp được ý tưởng, nội dung giao tiếp;
      • Kĩ năng giao tiếp bằng văn bản;
      • Kĩ năng giao tiếp qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông;
      • Kĩ năng thuyết trình;
      • Kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân: tư vấn, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân, trao đổi và chia sẻ với đồng nghiệp...
        • Kĩ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ
      • Năng lực ngoại ngữ đạt bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

2.2.5 Các kĩ năng bổ trợ khác

  • Sử dụng thành thạo các phần mềm thông dụng (STATA, EPI-INFO, SPSS…).
  1. Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm
  • Sắp xếp kế hoạch công việc khoa học và hợp lí;
  • Thích ứng nhanh với sự thay đổi môi trường sống và làm việc;
  • Học và tự học, tự nghiên cứu;
  • Phân tích được phẩm chất của đồng nghiệp để trao đổi, học hỏi.
  1. Về phẩm chất đạo đức
    • Phẩm chất đạo đức cá nhân
  • Sẵn sàng đương đầu với khó khăn;
  • Kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê sáng tạo;
  • Cảm thông, chia sẻ với đồng nghiệp, người bệnh.
    • Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp
  • Tận tâm, tận lực, trung thực và trách nhiệm;
  • Tác phong làm việc chuyên nghiệp;
  • Văn hóa ứng xử của thầy thuốc (12 điều y đức).
    • Phẩm chất đạo đức xã hội
  • Coi trọng nền y học cổ truyền dân tộc;
  • Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
  • Giữ gìn và quảng bá hình ảnh bác sĩ răng hàm mặt trong xã hội.
  1. Vị trí việc làm mà sinh viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp
  • Các cơ sở điều trị:
  • Bác sĩ trực tiếp tham gia điều trị tại các bệnh viện công lập và tư nhân;
  • Tham gia quản lí bệnh viện.
  • Các cơ sở đào tạo:
  • Cán bộ quản lí đào tạo;
  • Giảng viên các trường đại học, cao đẳng và trung học y tế.
  • Các viện nghiên cứu: Chuyên gia trong các viện nghiên cứu về sức khỏe và bệnh tật.
  • Các cơ quan quản lí:
  • Chuyên viên các cơ quan quản lí;
  • Chuyên gia trong các tổ chức nhà nước và tổ chức phi chính phủ.
  1. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên đủ năng lực và kiến thức có thể tiếp tực học tập nâng cao trình độ ở bậc đào tạo cao hơn:

  • Bác sĩ nội trú bệnh viện;
  • Bác sĩ chuyên khoa I Răng hàm mặt;
  • Bác sĩ chuyên khoa II Răng hàm mặt;
  • Thạc sĩ;
  • Tiến sĩ.

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

231 tín chỉ

- Khối kiến thức chung:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21 tín chỉ

- Khối kiến thức theo lĩnh vực:

08 tín chỉ

- Khối kiến thức theo khối ngành:

24 tín chỉ

- Khối kiến thức theo nhóm ngành:

65 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

63 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

02/06 tín chỉ

- Khối kiến thức ngành:

113 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

97 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

09/15 tín chỉ

+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

07 tín chỉ


  1. Khung chương trình đào tạo

STT

 học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

21

 

 

 

 

1             

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

2                

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

3                

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

 

4                

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2

20

10

0

 

5                

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

 

6                

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

7                

FLF1108

Tiếng Anh B2

English B2

5

20

35

20

 

8                

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

9                

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

08

 

 

 

 

10           

CHE1080

Hóa học đại cương

General Chemistry

3

42

0

3

 

11           

BIO1059

Sinh học đại cương

Basic Biology

2

15

15

0

 

12           

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

27

18

0

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

24           

 

 

 

 

13           

SMP2052

Hóa sinh học

Biochemistry

3

30

15

0

CHE1080

14           

SMP2053

Sinh lí học

Physiology

3

30

15

0

BIO1059

15           

SMP1011

Vi sinh

Microbiology

3

30

15

0

BIO1059

16           

SMP1012

Kí sinh trùng

Parasitology

2

15

15

0

BIO1059

17           

SMP1055

Miễn dịch học

Immunology

3

30

15

0

BIO1059

18           

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

Communication Education -Medical Ethics

3

30

15

0

 

19           

SMP2099

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3

15

25

5

MAT1101

20           

SMP2212

Dược lí

Pharmacology

4

45

15

0

 

IV

Khối kiến thức theo nhóm ngành

65

 

 

 

 

IV.1

Các học phần bắt buộc

63

 

 

 

 

21           

SMP2054

Giải phẫu

Human Anatomy

5

45

30

0

 

22           

BIO2210

Lý sinh          

Biophysics

3

30

10

5

 

23           

SMP2047

Mô phôi

Histology and Embryology

3

30

15

0

BIO1059

24           

SMP2048

Giải phẫu bệnh

Pathology

3

30

15

0

SMP2047

25           

SMP2049

Sinh lí bệnh

Pathophysiology

4

45

15

0

SMP2053

26           

SMP2437

Sinh học phân tử và tế bào y học

Molecular biology and medical cells

3

30

15

0

 

27           

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

Basic Nursing

3

15

30

0

 

28           

SMP2441

Nội khoa cơ sở (Lí thuyết)

Fundamental Internal Medicine (Theory)

3

45

0

0

SMP2015

29           

SMP2442

Nội khoa cơ sở (Lâm sàng)

Fundamental Internal Medicine (Clinic)

2

0

30

0

SMP2015

30           

SMP2443

Nội bệnh lí (Lí thuyết) 

Internal Medicine (Theory)

3

45

0

0

SMP2441

31           

SMP2444

Nội bệnh lí (Lâm sàng) 

Internal Medicine (Clinic)

2

0

30

0

SMP2442

32           

SMP2445

Ngoại khoa cơ sở (Lí thuyết)

Fundamental Surgery (Theory)

3

45

0

0

SMP2054

33           

SMP2446

Ngoại khoa cơ sở (Lâm sàng)

Fundamental Surgery (Clinic)

2

0

30

0

SMP2054

34           

SMP2447

Ngoại bệnh lí (Lí thuyết)

Surgery (Theory)

3

45

0

0

SMP2445

35           

SMP2448

Ngoại bệnh lí (Lâm sàng)

Surgery (Clinic)

2

0

30

0

SMP2446

36           

SMP2449

Nhi khoa

Pediatrics

4

45

15

0

SMP2015

37           

SMP2450

Sản phụ khoa

Obtestrics and Gynecology

4

45

15

0

SMP2015

38           

SMP2027

Y học cổ truyền

Traditional Medicine

3

30

15

0

 

39           

SMP2030

Tai mũi họng

Otolaryngology

2

15

15

0

 

40           

SMP2031

Nhãn khoa

Ophtalmology

2

15

15

0

 

41           

SMP2032

Da liễu

Dermatology

2

15

15

0

 

42           

SMP2034

Thần kinh

Neurology

2

15

15

0

 

IV.2

Các học phần tự chọn

02/06

 

 

 

 

43           

SMP2009

Y học gia đình

Family Medicine

2

30

0

0

 

44           

SMP2050

Tổ chức và quản lí y tế

Organization and health management

2

30

0

0

 

45           

SMP2451

Tiếng Anh chuyên ngành

Medical English

2

30

0

0

 

V

Khối kiến thức ngành

113

 

 

 

 

V.1

Các học phần bắt buộc

97

 

 

 

 

46           

SMP2452

Gây mê, hồi sức cấp cứu răng hàm mặt

Anesthesia, resuscitation of the molars

2

15

15

0

 

47           

SMP2401

Giải phẫu răng

Dental anatomy

5

15

60

0

SMP2054

48           

SMP2402

Mô phôi răng miệng – Sinh học miệng

Oral embryology - Oral physiology

2

30

0

0

 

49           

SMP2403

Vật liệu - thiết bị nha khoa

Dental material - equipment

2

15

15

0

 

50           

SMP2489

Mô phỏng lâm sàng nội nha và răng trẻ em

Endodontic and Pediatric dental simulation

3

15

30

0

 

51           

SMP2480

Mô phỏng lâm sàng phục hình răng

Restorative dental simulation

3

30

15

0

 

52           

SMP2490

Khớp cắn học

Occlusion

2

15

15

0

 

53           

SMP2410

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật thực hành miệng hàm mặt

Anatomy application and practicing oral surgery maxillofacial

2

15

15

0

SMP2401

54           

SMP2481

Chẩn đoán hình ảnh răng hàm mặt

Oral radiology

3

30

15

0

SMP2401

55           

SMP2482

Phẫu thuật trong miệng 1

Oral surgery 1

4

15

45

0

 

56           

SMP2483

Phẫu thuật trong miệng 2

Oral surgery 2

4

15

45

0

 

57           

SMP2455

Bệnh lí miệng-hàm mặt 1

Oral pathology 1

4

15

45

0

 

58           

SMP2456

Bệnh lí miệng-hàm mặt 2

Oral pathology 2

4

15

45

0

SMP2455

59           

SMP2457

Chấn thương hàm mặt

Maxillofacial surgery

4

15

45

0

 

60           

SMP2458

Chữa răng nội nha 1

Endodontic 1

4

15

45

0

 

61           

SMP2459

Chữa răng nội nha 2

Endodontic 2

4

15

45

0

SMP2458

62           

SMP2484

Nha chu 1

Periodontology 1

4

15

45

0

 

63           

SMP2485

Nha chu 2

Periodontology 2

4

15

45

0

SMP2484

64           

SMP2493

Phục hình tháo lắp

Removable prosthodontic

4

15

45

0

 

65           

SMP2460

Phục hình cố định 1

Fixed prosthodontic 1

4

15

45

0

 

66           

SMP2461

Phục hình cố định 2

Fixed prosthodontic 2

4

15

45

0

SMP2460

67           

SMP2486

Răng trẻ em 1

Pediatric 1

4

15

45

0

 

68           

SMP2487

Răng trẻ em 2

Pediatric 2

4

15

45

0

SMP2486

69           

SMP2464

Nắn chỉnh răng (chỉnh hình răng mặt) 1

Orthodonticsm 1

3

15

30

0

SMP2401

70           

SMP2465

Nắn chỉnh răng (chỉnh hình răng mặt) 2

Orthodontics 2

2

15

15

0

SMP2464

71           

SMP2466

Nha khoa công cộng

Public dentistry

3

15

30

0

 

72           

SMP2467

Nha khoa cấy ghép

Dental implant

3

15

30

0

 

73           

SMP2468

Thực tập nghề nghiệp

Final practice

4

0

60

0

 

74           

SMP2488

Nha khoa dự phòng

Preventive dentistry

2

15

15

0

 

V.2

Các học phần tự chọn

09/15

 

 

 

 

75           

SMP2491

Nha khoa cho người tàn tật và nha khoa gia đình

Dental for handicapped and family dental

3

15

30

0

 

76           

SMP2430

Lão nha học

Gerodontology

3

30

15

0

 

77           

SMP2492

Ghi hình (chụp ảnh và quay video) trong Răng – Hàm – Mặt

Imaging and recording in dentistry

3

15

30

0

 

78           

SMP2432

Nha khoa hiện đại

Contemporary dentistry

3

45

0

0

 

79           

SMP2434

Điều dưỡng nha khoa

Dental Nursing

3

45

0

0

 

V.3

Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

7

 

 

 

 

80           

SMP4038

Khóa luận tốt nghiệp*

Thesis

7

0

105

0

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

81           

SMP2469

Bệnh lí tuỷ răng và bệnh lí vùng cuống răng

Pulpal and periapical

4

30

30

0

 

82           

SMP2470

Phục hình cố định nâng cao

Advance Fixed prosthodontic

3

30

15

0

 

 

 

Tổng cộng

231

 

 

 

 

 


Ghi chú:

Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kì, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.

*: Những sinh viên có điểm trung bình chung tích lũy đến thời điểm làm khóa luận tốt nghiệp ≥ 2.5 và có nguyện vọng sẽ đăng kí làm khóa luận.

**: Những sinh viên không đủ điều kiện hoặc không có nguyện vọng làm khóa luận tốt nghiệp phải học 2 học phần thay thế với 7 tín chỉ.

(Chương trình Áp dụng từ QH.2017.Y)

1. Mục tiêu đào tạo ngành Răng hàm mặt

Đào tạo Bác sĩ Răng Hàm Mặt (RHM) có y đức; có kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cơ bản về y học và nha khoa, để xác định, đề xuất và tham gia giải quyết các vấn đề trong dự phòng, chẩn đoán và điều trị các bệnh răng hàm mặt cho cá nhân và cộng đồng; có khả năng nghiên cứu khoa học và tự học nâng cao trình độ, đáp ứng nhu cầu bảo vệ, chăm sóc sức khoẻ răng miệng cho nhân dân.

2. Nội dung chương trình đào tạo ngành Răng hàm mặt  

 

Số

TT

Mã học phần

Học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Mã HP tiên quyết

LT

TH

Tự

I. Khối kiến thức chung (chưa tính học phần 11-13)

33

 

 

 

 

1

PHI1004

NLCB của CN Mác – Lênin 1

2

24

6

 

 

2

PHI1005

NLCB của CN Mác – Lênin 2

3

36

9

 

PHI1004

3

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

10

 

PHI1005

4

HIS1002

Đường lối CM của ĐCS VN

3

42

3

 

POL1001

5

INT1003

Tin học cơ sở 1

2

10

20

 

 

6

INT1005

Tin học cơ sở 3

2

12

18

 

INT1003

7

FLF2101

Tiếng Anh cơ sở 1

4

16

40

4

 

8

FLF2102

Tiếng Anh cơ sở 2

5

20

50

5

FLF2101

9

FLF2103

Tiếng Anh cơ sở 3

5

20

50

5

FLF2102

10

FLF2104

Tiếng Anh cơ sở 4

5

20

50

5

FLF2103

11

 

Giáo dục thể chất

4

 

 

 

 

12

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

8

 

 

 

 

13

 

Kĩ năng bổ trợ

3

 

 

 

 

II. Khối kiến thức theo lĩnh vực

34

 

 

 

 

14

MAT1090

Đại số tuyến tính

3

30

15

 

 

15

MAT1091

Giải tích 1

3

30

15

 

 

16

PHY1100

Cơ – Nhiệt

3

30

15

 

 

17

PHY1103

Điện-Quang

3

30

15

 

 

18

CHE1080

Hóa học đại cương

3

42

 

3

 

19

CHE1077

Hóa học vô cơ 1

3

40

 

5

CHE1080

20

CHE1081

Hóa học hữu cơ

3

42

 

3

CHE1080

21

CHE1191

Thực tập hóa học hữu cơ 1

2

 

30

 

CHE1081

22

BIO1059

Sinh học đại cương

2

15

15

 

 

23

SMP2052

Hóa sinh học

3

30

15

 

CHE1081

24

BIO2201

Sinh học phân tử

3

30

15

 

BIO1059

25

SMP2053

Sinh lý học

3

30

15

 

BIO1059

III. Khối kiến thức theo khối ngành

16

 

 

 

 

26

SMP1011

Vi sinh

3

30

15

 

BIO1059

27

SMP1012

Ký sinh trùng

2

15

15

 

BIO1059

28

SMP1054

Miễn dịch học

2

15

15

 

BIO1059

29

SMP1010

Truyền thông GDSK – Y đức.

3

30

15

 

 

30

MAT1101

Xác suất thống kê

3

27

18

 

MAT1091

31

SMP1038

Kỹ thuật y dược hiện đại

3

45

 

 

 

IV. Khối kiến thức theo nhóm ngành

71

 

 

 

 

IV.1. Các học phần bắt buộc

69

 

 

 

 

32

SMP2054

Giải phẫu

5

45

30

 

 

33

BIO2210

Lý sinh           

3

30

10

5

PHY1103

34

SMP2047

Mô phôi

3

30

15

 

BIO1059

35

SMP2048

Giải phẫu bệnh

3

30

15

 

SMP2054

SMP2047

36

SMP2212

Dược lý

4

45

15

 

 

37

SMP2005

Nghiên cứu khoa học

3

15

25

5

MAT1101

38

SMP2049

Sinh lý bệnh

4

45

15

 

SMP2053

39

SMP2015

Điều dưỡng cơ bản

3

15

30

 

 

40

SMP2016

Nội khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2055

SMP2015

41

SMP2056

Nội bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2016

42

SMP2058

Ngoại khoa cơ sở

5

45

30

 

SMP2012

SMP2055

43

SMP2059

Ngoại bệnh lý I

5

45

30

 

SMP2058

44

SMP2061

Nhi khoa I

5

45

30

 

SMP2055

SMP2015

45

SMP2062

Sản phụ khoa I

5

45

30

 

SMP2055

SMP2015

46

SMP2027

Y học cổ truyền

3

30

15

 

 

47

SMP2030

Tai mũi họng

2

15

15

 

 

48

SMP2031

Nhãn khoa

2

15

15

 

 

49

SMP2032

Da liễu

2

15

15

 

 

50

SMP2034

Thần kinh

2

15

15

 

 

IV.2. Các học phần tự chọn

2/4

 

 

 

 

51

SMP2009

Y học gia đình

2

30

 

 

 

52

SMP2050

Tổ chức và quản lý y tế

2

30

 

 

 

V. Khối kiến thức ngành

95

 

 

 

 

V.1. Các học phần bắt buộc

77

 

 

 

 

53

SMP2401

Giải phẫu răng

5

15

60

 

SMP2054

54

SMP2402

 Mô phôi răng miệng - Sinh học miệng

2

30

 

 

 

55

SMP2403

Vật liệu - thiết bị nha khoa

2

15

15

 

 

56

SMP2404

Mô phỏng lâm sàng răng trẻ em

2

 

30

 

FLF2104

57

SMP2405

Mô phỏng LS nha khoa phục hồi

2

 

30

 

 

58

SMP2406

Mô phỏng lâm sàng nội nha

2

 

30

 

 

59

SMP2407

Mô phỏng LS phục hình cố định

3

 

45

 

 

60

SMP2408

Mô phỏng LS phục hình tháo lắp

2

 

30

 

 

61

SMP2409

Khớp cắn học

3

15

30

 

 

62

SMP2410

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật thực hành miệng hàm mặt

2

15

15

 

SMP2404

63

SMP2411

Chẩn đoán hình ảnh RHM

2

15

15

 

SMP2401

64

SMP2412

Phẫu thuật trong miệng

5

45

30

 

 

65

SMP2413

Bệnh lý miệng 1

3

30

15

 

 

66

SMP2414

Bệnh lý miệng 2

3

15

30

 

SMP2413

67

SMP2415

Phẫu thuật hàm mặt

4

30

30

 

 

68

SMP2416

Chữa răng nội nha 1

3

30

15

 

 

69

SMP2417

Chữa răng nội nha 2

3

15

30

 

SMP2416

70

SMP2418

Nha chu 1

3

15

30

 

 

71

SMP2419

Nha chu 2

3

15

30

 

SMP2418

72

SMP2420

Phục hình tháo lắp

4

30

30

 

 

73

SMP2421

Tháo lắp hàm khung

2

15

15

 

 

74

SMP2422

Phục hình cố định

4

30

30

 

 

75

SMP2423

Răng trẻ em 1

2

15

15

 

 

76

SMP2424

Răng trẻ em 2

2

15

15

 

SMP2423

77

SMP2425

Chỉnh hình răng mặt

3

30

15

 

SMP2401

78

SMP2426

Nha khoa công cộng

2

15

15

 

 

79

SMP2427

Nha khoa cấy ghép

2

15

15

 

 

80

SMP2428

Thực tập nghề nghiệp

(trong 2 tháng)

2

 

30

 

 

V.2. Các học phần tự chọn

9/24

 

 

 

 

81

SMP2429

Nha khoa cho người tàn tật và Nha khoa gia đình

3

45

 

 

 

82

SMP2430

Lão nha học

3

30

15

 

 

83

SMP2431

Mỹ thuật và ứng dụng trong RHM - Ghi hình (chụp ảnh và quay video) trong RHM

3

30

15

 

 

84

SMP2432

Nha khoa hiện đại

3

45

 

 

 

85

SMP2433

Pháp nha học - Tổ chức hành nghề bác sĩ răng hàm mặt

3

30

15

 

 

86

SMP2434

Điều dưỡng nha khoa

3

45

 

 

 

87

SMP2435

Chỉnh hình răng mặt nâng cao

3

30

15

 

 

88

SMP2436

Nha khoa phục hồi tổng quát

3

30

15

 

 

V.3 Khóa luận TN/các học phần thay thế

9

 

 

 

 

89

SMP4037

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

135

 

 

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

9

 

 

 

 

90

SMP2438

Nha khoa dự phòng

3

45

 

 

 

91

SMP2439

Phẫu thuật hàm mặt và tạo hình nâng cao

3

45

 

 

 

92

SMP2440

Điều trị loạn năng hệ thống nhai

3

30

15

 

 

Tổng số tín chỉ

249

 

 

 

 

Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.

 3. Các học phần dạy bằng tiếng Anh

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số TC

Số giờ tín chỉ

Bộ môn giảng dạy

LT

TH

1

SMP2404

Mô phỏng lâm sàng răng trẻ em

2

 

30

Răng trẻ em

2

SMP2405

Mô phỏng lâm sàng nha khoa phục hồi

2

 

30

Phục hình

3

SMP2406

Mô phỏng lâm sàng nội nha

2

 

30

Nội nha

4

SMP2407

Mô phỏng lâm sàng phục hình cố định

3

 

45

Phục hình

5

SMP2408

Mô phỏng lâm sàng phục hình tháo lắp

2

 

30

Phục hình

6

SMP2410

Giải phẫu ứng dụng và phẫu thuật thực hành miệng hàm mặt

2

15

15

Nha cơ sở

7

SMP2409

Khớp cắn học

3

15

30

Nha cơ sở

8

SMP2419

Nha chu 2

3

15

30

Nha chu

9

SMP2420

Phục hình tháo lắp

4

30

30

Phục hình

10

SMP2427

Nha khoa cấy ghép

2

15

15

Implant

Nha khoa

11

SMP2425

Chỉnh hình răng mặt

3

30

15

Chỉnh hình răng mặt

12

SMP2424

Răng trẻ em 2

2

15

15

Răng trẻ em

13

SMP2426

Nha khoa công cộng

2

15

15

Nha khoa công cộng

 

 

Tổng

33

150

345

 

 Xem chi tiết tại đây

 

D. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM Y HỌC

(Chương trình Áp dụng từ QH.2019.Y)

PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Một số thông tin về chương trình đào tạo
  • Tên ngành đào tạo:
  • Tiếng Việt: Kĩ thuật xét nghiệm y học
  • Tiếng Anh: Medical Laboratory Technology
  • Mã số ngành đào tạo: 7720601
  • Danh hiệu tốt nghiệp: Cử nhân
  • Thời gian đào tạo: 4 năm
  • Tên văn bằng tốt nghiệp:
  • Tiếng Việt: Cử nhân ngành Kĩ thuật xét nghiệm y học
  • Tên tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Medical Laboratory Technology
  • Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội
  1. Mục tiêu đào tạo
    • Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân kĩ thuật xét nghiệm y học có đủ y đức, có kiến thức khoa học cơ bản vững chắc, có kiến thức và kĩ năng về chuyên ngành ở bậc đại học, làm chủ được các kĩ thuật thuộc lĩnh vực chuyên môn tại khoa xét nghiệm tại các cơ sở y tế khám chữa bệnh. Có khả năng tự học, tự nghiên cứu, có năng lực ngoại ngữ và kĩ năng giao tiếp trong chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân.

  • Mục tiêu cụ thể
  • Cử nhân kĩ thuật xét nghiệm có khả năng làm chủ được các kĩ thuật xét nghiệm thuộc lĩnh vực Vi sinh, Kí sinh trùng, Hóa sinh, Huyết học và truyền máu, Miễn dịch, Giải phẫu bệnh;
  • Cử nhân kĩ thuật xét nghiệm có khả năng vận hành, bảo quản, bảo dưỡng một số loại máy móc thuộc chuyên ngành kĩ thuật xét nghiệm; có khả năng tổ chức, quản lí, đề xuất và thực hiện các giải pháp đảm bảo an toàn sinh học tại cơ sở hành nghề chuyên môn;
  • Cử nhân kĩ thuật xét nghiệm có khả năng lập kế hoạch công việc, quản lí, sắp xếp, điều phối được công việc hàng ngày của một Khoa Xét nghiệm tại bệnh viện; có kĩ năng giao tiếp, làm việc nhóm; biết cảm thông, chia sẻ với người bệnh; sẵn sàng đương đầu với các khó khăn; tận tâm, tận lực, trung thực và trách nhiệm trong công việc;
  • Cử nhân kĩ thuật xét nghiệm có khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ, có thể tiếp tục học tập, nghiên cứu ở bậc cao hơn; có thể tham gia nghiên cứu hoặc trợ giảng tại các cơ sở nghiên cứu, các cơ sở giáo dục đại học và cao đẳng.
  1. Thông tin tuyển sinh

Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội và theo Đề án tuyển sinh được phê duyệt hàng năm.

PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Chuẩn đầu ra về kiến thức
    • Kiến thức chung
  • Vận dụng được chủ nghĩa Mác -Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam trong chăm sóc sức khỏe nhân dân;
  • Áp dụng được kiến thức về ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc chuyên môn;
  • Nhận thức được các vấn đề an ninh, quốc phòng và có ý thức cảnh giác với những âm mưu chống phá cách mạng của các thế lực thù địch.
    • Kiến thức theo lĩnh vực
  • Vận dụng được kiến thức hóa học, sinh học để giải thích các một số nguyên lí trong kĩ thuật xét nghiệm y học.
    • Kiến thức của khối ngành
  • Mô tả được giải phẫu, cấu trúc và hoạt động của cơ thể con người trong trạng thái bình thường;
  • Chuẩn bị được nội dung một buổi giáo dục sức khỏe;
  • Trình bày được cấu trúc của một đề tài nghiên cứu khoa học;
  • Áp dụng được kiến thức công nghệ thông tin trong phục vụ người bệnh và nghiên cứu khoa học.
    • Kiến thức của nhóm ngành
  • Giải thích mối liên quan giữa một số xét nghiệm y học với bệnh lí thông thường;
  • Đánh giá được một số thay đổi của cơ thể trong những điều kiện bình thường và bệnh lí.
    • Kiến thức ngành
  • Áp dụng được những kiến thức cơ bản, cơ sở trong thực hiện các kĩ thuật xét nghiệm;
  • Áp dụng được các phương pháp, các kĩ thuật để thực hiện được các xét nghiệm cần thiết trong chẩn đoán và điều trị bệnh;
  • Mô tả được tổ chức, hoạt động của Khoa Xét nghiệm tại bệnh viện tuyến I, II;
  • Sắp xếp, điều phối được công việc hàng ngày của một Khoa Xét nghiệm tại bệnh viện;
  • Tiếp cận được với các kiến thức y sinh học và kĩ thuật y dược hiện đại.
  1. Chuẩn đầu ra về kĩ năng
    • Kĩ năng chuyên môn
      • Các kĩ năng nghề nghiệp
    • Thực hiện thành thạo các xét nghiệm huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh…;
    • Đề xuất và thực hiện các giải pháp đảm bảo chất lượng và an toàn phóng xạ trên cơ sở tài liệu khoa học và các tài liệu nghiên cứu được công nhận;
    • Áp dụng được các nguyên lí, nguyên tắc để vận hành, bảo quản, bảo dưỡng một số loại máy móc thuộc chuyên ngành xét nghiệm;
    • Thực hiện đúng các qui chế vô khuẩn, qui định về sử dụng hóa chất, sinh phẩm chuyên dụng và an toàn sinh học trong phòng xét nghiệm.
      • Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề
    • Đánh giá, phân tích được tình hình đơn vị;
    • Đề xuất được giải pháp giải quyết các vấn đề phát sinh trong công việc.
      • Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
    • Kĩ năng hình thành giả thuyết nghiên cứu;
    • Thực hiện được một đề tài nghiên cứu khoa học độc lập;
    • Ứng dụng được kết quả nghiên cứu trong thực tế công việc.
      • Khả năng tư duy theo hệ thống
    • Phân tích liên quan sức khỏe với các yếu tố môi trường, văn hóa, kinh tế - xã hội;
    • Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết;
    • Tư duy phân tích đa chiều về chuyên ngành với các yếu tố ngoại cảnh.
      • Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh
    • Thể hiện được vai trò và trách nhiệm của một cử nhân xét nghiệm y học đối với xã hội;
    • Đáp ứng chuẩn mực của xã hội về cử nhân kĩ thuật xét nghiệm y học.
      • Bối cảnh tổ chức
    • Phân tích được đặc điểm, tình hình của đơn vị;
    • Xây dựng được kế hoạch làm việc và phát triển đơn vị.
      • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tiễn
    • Áp dụng và thực hiện được các kĩ thuật chuyên ngành;
    • Sử dụng thành thạo các thiết bị trong đơn vị;
    • Phát hiện được những vấn đề mới trong chuyên môn.
      • Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp
    • Cải tiến được các kĩ thuật thăm dò hình ảnh;
    • Cập nhật được các tiến bộ khoa học kĩ thuật trong công việc;
    • Thực hiện được công việc ở các vị trí việc làm khác nhau trong đơn vị;
    • Phối hợp tốt với đồng nghiệp trong chuyên môn.
      • Kĩ năng bổ trợ
        • Các kĩ năng cá nhân
      • Xây dựng được kế hoạch làm việc của khoa Xét nghiệm;
      • Học và tự học, tự nghiên cứu không ngừng;
      • Đánh giá được kết quả công việc của bản thân và đồng nghiệp;
      • Phân tích được phẩm chất của đồng nghiệp để trao đổi, học hỏi.
        • Làm việc theo nhóm
      • Xây dựng, tham gia được nhóm làm việc hiệu quả;
      • Điều hành, phân công được công việc của nhóm.
        • Quản lí và lãnh đạo
      • Tổ chức, phân công được công việc trong đơn vị;
      • Đánh giá hoạt động của cá nhân và tập thể đơn vị.
        • Kĩ năng giao tiếp
      • Xây dựng và sắp xếp được ý tưởng, nội dung giao tiếp;
      • Giao tiếp thành thạo bằng văn bản và các phương tiện truyền thông khác;
      • Thuyết trình thành thạo, tự tin những vấn đề chuyên ngành;
      • Kĩ năng giao tiếp giữa các cá nhân: tư vấn, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân, trao đổi và chia sẻ với đồng nghiệp...
        • Kĩ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ
      • Năng lực tiếng Anh đạt bậc 3 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
        • Các kĩ năng bổ trợ khác
      • Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học văn phòng và một số phần mềm y khoa thông dụng (STATA, EPI-INFO, SPSS…).
  1. Về năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

Có năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình thực hiện kĩ thuật xét nghiệm; có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ thông thường và một số vấn đề phức tạp về mặt kĩ thuật; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn ở quy mô trung bình.

  1. Về phẩm chất đạo đức
    • Phẩm chất đạo đức cá nhân
  • Sẵn sàng đương đầu với khó khăn.
  • Kiên trì, chăm chỉ, nhiệt tình, say mê sáng tạo;
  • Cảm thông, chia sẻ được với đồng nghiệp, người bệnh.
    • Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp
  • Tận tâm, tận lực, trung thực và trách nhiệm trong công việc;
  • Hình thành được tác phong làm việc chuyên nghiệp;
  • Đáp ứng văn hóa ứng xử của thầy thuốc (12 điều y đức).
    • Phẩm chất đạo đức xã hội
  • Coi trọng nền y học cổ truyền dân tộc;
  • Tuân thủ pháp luật và các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước;
  • Giữ gìn và quảng bá hình ảnh cử nhân kĩ thuật y học trong xã hội.
  1. Vị trí việc làm mà sinh viên có thể đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp
  • Làm việc tại các khoa chẩn đoán hình ảnh tại các bệnh viện, phòng khám, với chức danh: Cử nhân Xét nghiệm y học;
  • Tham gia công tác giảng dạy tại các trường y dược.
  1. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sinh viên sau tốt nghiệp có khả năng tiếp tục học tập ở các bậc học cao hơn như thạc sĩ, tiến sĩ.

PHẦN III: NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

  1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

125 tín chỉ

- Khối kiến thức chung:

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16 tín chỉ

- Khối kiến thức theo lĩnh vực:

08 tín chỉ

- Khối kiến thức theo khối ngành:

19 tín chỉ

- Khối kiến thức theo nhóm ngành:

11 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

09 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

02/06 tín chỉ

- Khối kiến thức ngành:

71 tín chỉ

+ Các học phần bắt buộc:

63 tín chỉ

+ Các học phần tự chọn:

02/06 tín chỉ

+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp:

 

06 tín chỉ

  1. Khung chương trình đào tạo

STT

 học phần

Học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh)

16

 

 

 

 

1             

PHI1006

Triết học Mác – Lênin

Marxist-Leninist Philosophy

3

30

15

0

 

2             

PEC1008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

Marx-Lenin Political Economy

2

20

10

0

PHI1006

3             

PHI1002

Chủ nghĩa xã hội khoa học

Scientific Socialism

2

30

0

0

 

4             

HIS1001

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party

2

20

10

0

 

5             

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Ho Chi Minh's Ideology

2

20

10

0

 

6             

FLF1107

Tiếng Anh B1

English B1

5

20

35

20

 

7             

 

Giáo dục thể chất

Physical Education

4

 

 

 

 

8             

 

Giáo dục quốc phòng – an ninh

National Defence Education

8

 

 

 

 

II

Khối kiến thức theo lĩnh vực

08

 

 

 

 

9             

CHE1080

Hóa học đại cương

General Chemistry

3

42

0

3

 

10        

BIO1059

Sinh học đại cương

Basic Biology

2

15

15

0

 

11        

MAT1101

Xác suất thống kê

Probability and Statistics

3

30

15

0

 

III

Khối kiến thức theo khối ngành

19

 

 

 

 

12        

SMP2052

Hóa sinh học

Biochemistry

3

30

15

0

CHE1080

13        

SMP2053

Sinh lí học

Physiology

3

30

15

0

BIO1059

14        

SMP1055

Miễn dịch học

Immunology

3

30

15

0

BIO1059

15        

SMP1010

Truyền thông giáo dục sức khỏe - Y đức

Communication Education -Medical Ethics

3

30

15

0

 

16        

SMP2099

Phương pháp nghiên cứu khoa học

Research Methodology

3