+84-4-37450188

Kế hoạch học tập đối với các lớp Khóa mới (QH.2017.Y)

Ngày: 25/08/2017 22:56

THÔNG BÁO

Kế hoạch học tập đối với các lớp Khóa mới (QH.2017.Y)

 

Khoa y Dược - Đại Học Quốc Gia Hà Nội thông báo đến các tân sinh viên khóa QH.2017Y kế hoạch học tập cụ thể như sau:

  • Tham dự buổi gặp mặt sinh viên vào hồi 9h00, ngày 6/9/2017 tại Hội trường ký túc xá Mễ Trì (số 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân, Hà Nội).
  • Thi sát hạch trình độ tiếng Anh: (theo quy định của Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội)

    Sinh viên phải tham gia bài thi sát hạch đầu vào tiếng Anh để phân loại trình độ thành 02 nhóm:

    + Nhóm SV thi đạt bậc 2: SV sẽ được vào học chương trình chính khóa tiếng Anh.

    + Nhóm SV không đạt bậc 2: Phải tham gia chương trình tiếng Anh tăng cường, khi nào đạt bậc 2 mới được học chương trình chính khóa tiếng Anh.

    SV được miễn thi sát hạch khi trình chứng chỉ ngoại ngữ đạt yêu cầu, SV phải nộp chứng chỉ (các chứng chỉ quốc tế và chứng chỉ VSTEP) tại Phòng Đào tạo vào ngày 6/9/2017)

    Bảng quy đổi một số chứng chỉ ngoại ngữ tương đương yêu cầu Chuẩn đầu ra đối với ngoại ngữ là tiếng Anh

    Chứng chỉ

    Hệ chuẩn

    Hệ chất lượng cao

    VSTEP

    Bậc 3 (4.0-5.5)

    Bậc 4 (6.0-8.0)

    IELTS

    4.0-5.0

    5.5-6.0

    TOEFL iBT

    45

    61

    TOEFL ITP

    450

    500

    TOEIC

    450

    600

    Cambridge

    PET 70-89

    FCE 45-59

    PET 90-100

    FCE 60-79

     SV sẽ dự thi sát hạch ngoại ngữ vào ngày 8/9/2017 tại Trường Đại học Khoa học tự nhiên (số 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội) (thí sinh phải nộp lệ phí sát hạch vào ngày 6/9 tại Khoa Y Dược, số tiền 80.000 đổng).

  • Học chính trị đầu khóa: Sinh viên tập chung tại tầng 2, Câu lạc bộ sinh viên, ký túc xá Trường Đại học Ngoại ngữ số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội vào lúc 8h00 ngày 9/9/2017.

     Thời khóa biểu học tập chính thức áp dụng từ ngày 11/9/2017.

     LỚP Y ĐA KHOA

    TT

    Tên học phần

    Số TC

    Mã lớp học phần

    Thứ

    Tiết học

    Giảng đường

    1

    Hóa học đại cương

    3

    CHE1080 08

    2

    3-5

    508T5

    2

    Tin học cơ sở 1

    2

    INT1003 28,29

    3

    6-7

    108T5

    3

    Tin học cơ sở 1

    2

    INT1003 28,29

    3

    6-8, 8-10

    411T5

    4

    Đại số tuyến tính

    3

    MAT1090 05

    2

    6-8

    402T4

    5

    Giải tích 1

    3

    MAT1091 02

    6

    6-8

    402T4

    6

    Cơ – Nhiệt

    3

    PHY1100 16

    5

    1-3

    208T5

    LỚP DƯỢC HỌC

              TT

    Tên học phần

    Số TC

    Mã lớp học phần

    Thứ

    Tiết học

    Giảng đường

    1

    Hóa học đại cương

    3

    CHE1080 08

    2

    3-5

    508T5

    2

    Hóa học đại cương

    3

    CHE1080 14

    2

    3-5

    201T4

    3

    Tin học cơ sở 1

    2

    INT1003 20,21

    3

    6-7

    102T5

    4

    Tin học cơ sở 1

    2

    INT1003 20,21

    3

    6-8, 8-10

    409T5

    5

    Đại số tuyến tính

    3

    MAT1090 01

    2

    6-8

    403T4

    6

    Giải tích 1

    3

    MAT1091 03

    6

    6-8

    403T4

    7

    Cơ – Nhiệt

    3

    PHY1100 10

    5

    1-3

    204T5

    8

    Thực hành dược khoa 1

    2

    SMP2250

    3

    4-5

    103T5

     LỚP RĂNG HÀM MẶT

    TT

    Tên học phần

    Số TC

    Mã lớp học phần

    Thứ

    Tiết học

    Giảng đường

    1

    Hóa học đại cương

    3

    CHE1080 14

    2

    3-5

    201T4

    2

    Tin học cơ sở 1

    2

    INT1003 44, 45

    3

    6-7

    401T4

    3

    Tin học cơ sở 1

    2

    INT1003 44, 45

    3

    6-8, 8-10

    FME

    4

    Đại số tuyến tính

    3

    MAT1090 15

    2

    6-8

    402T5

    5

    Giải tích 1

    3

    MAT1091 14

    6

    6-8

    413T5

    6

    Cơ – Nhiệt

    3

    PHY1100 14

    5

    1-3

    203T5

     Ghi chú:

    ∗ Giảng đường học tại Trường Đại học Khoa học tự nhiên (số 334, đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội).

    Quy định về tiết học:

  •  Tiết 1: từ 7h00 đến 7h50

  • Tiết 2: từ 8h00 đến 8h50

  • Tiết 3: từ 9h00 đến 9h50

  • Tiết 4: từ 10h00 đến 10h50

  • Tiết 5: từ 11h00 đến 11h50

  • Tiết 6: từ 13h00 đến 13h50

  • Tiết 7: từ 14h00 đến 14h50

  • Tiết 8: từ 15h00 đến 15h50

  • Tiết 9: từ 16h00 đến 16h50

  • Tiết 10: từ 17h00 đến 17h50